Hình nền cho tempos
BeDict Logo

tempos

/ˈtɛmpəʊz/ /ˈtɛmpoʊz/

Định nghĩa

noun

Tốc độ, nhịp độ.

Ví dụ :

Tốc độ gạt khác nhau của cần gạt nước giúp tôi nhìn rõ hơn trong cơn mưa đang thay đổi liên tục.
noun

Ví dụ :

Trong ván cờ, người chơi đã đạt được hai lợi thế về nước đi bằng cách dùng tốt tấn công hậu, buộc đối thủ phải phí nước đi phòng thủ thay vì triển khai đợt tấn công của riêng họ.
noun

Lợi thế nhịp, lợi thế tiên cơ.

Ví dụ :

Việc được thuyết trình đầu tiên trong buổi tranh biện của lớp đã mang lại cho Maya lợi thế nhịp quan trọng, giúp cô ấy định nghĩa các thuật ngữ và đặt ra chương trình nghị sự cho các tranh luận.
noun

Ví dụ :

Trong buổi diễn tập, nhạc trưởng thay đổi nhịp độ liên tục, tăng tốc độ ở một số đoạn và giảm tốc độ ở những đoạn khác.
noun

Xe tải nhỏ, xe chở hàng ba bánh, xe lam.

Ví dụ :

Ở nhiều thành phố Ấn Độ nhộn nhịp, xe lam là một hình ảnh quen thuộc, len lỏi trên đường phố để giao hàng hóa cho các cửa hàng.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên luyện tập cho đội chạy các pha tấn công với nhịp độ nhanh hơn để làm suy yếu hàng phòng ngự đối phương.