Hình nền cho reliefs
BeDict Logo

reliefs

/rɪˈliːfs/ /rɪˈliːvz/

Định nghĩa

noun

Sự khuây khỏa, sự giải tỏa, sự an ủi.

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc dài, một bồn tắm nước nóng mang lại sự khuây khỏa dễ chịu cho những cơ bắp đang đau nhức của cô ấy.
noun

Bồi thường, trợ cấp, sự bảo vệ theo lệnh của tòa án.

Ví dụ :

Sau khi nhà máy gây ô nhiễm sông, tòa án đã ra lệnh thực hiện nhiều biện pháp bồi thường, trợ cấp và bảo vệ, bao gồm bồi thường tài chính cho các gia đình bị ảnh hưởng và dọn dẹp nguồn nước.
noun

Tiền thừa kế, tiền bồi thường thừa kế.

Ví dụ :

Sau khi cha mất, John thừa kế trang trại của gia đình, nhưng trước tiên, anh phải nộp tiền bồi thường thừa kế cho lãnh chúa.
noun

Ví dụ :

Ánh hoàng hôn vẽ nên những hình nổi đầy ấn tượng trên mặt hồ khi ánh sáng bắt lấy những gợn sóng lăn tăn.
noun

Ví dụ :

Quyển sách giáo khoa về huy hiệu học giải thích cách người nghệ sĩ sử dụng bóng để tạo ra các hình nổi của những con sư tử trên áo giáp, khiến chúng có vẻ như đang nhảy ra khỏi trang giấy.