verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách, chia cắt, phân chia. To part, separate or divide. Ví dụ : "A metal comb shed her golden hair." Chiếc lược kim loại làm mái tóc vàng óng của cô chia thành từng sợi. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụng, rơi, trút bỏ. To part with, separate from, leave off; cast off, let fall, be divested of. Ví dụ : "When we found the snake, it was in the process of shedding its skin." Khi chúng tôi tìm thấy con rắn, nó đang trong quá trình lột da. biology animal plant physiology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, làm chảy. To pour; to make flow. Ví dụ : "Here are a few options, varying slightly in nuance: * The lamp sheds light on the book, making it easier to read. Explanation: Clear, simple, and relatable, showing "sheds" meaning "pours forth" or "emits" light.* " Đèn bàn tỏa ánh sáng xuống cuốn sách, giúp đọc dễ hơn. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, làm rơi, rụng, chảy. To allow to flow or fall. Ví dụ : "A tarpaulin sheds water." Tấm bạt làm nước chảy xuống. physiology body nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa, phát ra, chiếu. To radiate, cast, give off (light); see also shed light on. Ví dụ : "Can you shed any light on this problem?" Bạn có thể làm sáng tỏ vấn đề này không? energy physics phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, tỏa, truyền. To pour forth, give off, impart. Ví dụ : "The lamp sheds a warm light on my book, making it easier to read. " Cái đèn tỏa ánh sáng ấm áp lên cuốn sách của tôi, giúp tôi đọc dễ dàng hơn. nature physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi, đổ, tuôn. To fall in drops; to pour. Ví dụ : "The old pipe sheds water slowly, creating a small puddle on the floor. " Ống nước cũ rỉ nước từ từ, nhỏ giọt liên tục tạo thành một vũng nhỏ trên sàn nhà. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải, vương, phủ. To sprinkle; to intersperse; to cover. Ví dụ : "The baker sheds powdered sugar over the freshly baked donuts. " Người thợ làm bánh rải đường bột lên những chiếc bánh rán mới nướng. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách sợi, rẽ sợi. To divide, as the warp threads, so as to form a shed, or passageway, for the shuttle. Ví dụ : "The weaving machine sheds the warp threads, creating an opening for the shuttle to pass through and form the fabric. " Máy dệt rẽ các sợi dọc, tạo thành một khe hở để con thoi luồn qua và tạo thành vải. technical machine industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng hở dệt, đường go. An area between upper and lower warp yarns through which the weft is woven. Ví dụ : "The loom's sheds allowed the weaver to easily pass the colored thread through the warp threads. " Khe hở dệt của khung cửi giúp người thợ dệt dễ dàng luồn sợi chỉ màu qua các sợi dọc. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ranh giới, Sự phân biệt. A distinction or dividing-line. Ví dụ : "The new rules at school clearly shed light on the different expectations for student behavior. " Các quy định mới ở trường làm sáng tỏ ranh giới rõ ràng giữa các kỳ vọng về hành vi của học sinh. gap aspect way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ngôi, rẽ ngôi. A parting in the hair. Ví dụ : "Her neatly combed hair had two distinct sheds, one on either side of her forehead. " Mái tóc chải chuốt cẩn thận của cô ấy có hai đường ngôi rõ rệt, một đường ở mỗi bên trán. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh đầu, chóp đầu. The top of the head. Ví dụ : "The sun beat down on the construction worker's sheds, making him sweat even more. " Mặt trời chiếu gay gắt xuống đỉnh đầu người công nhân xây dựng, khiến anh ta càng đổ mồ hôi nhiều hơn. body anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực, khoảnh đất. An area of land as distinguished from those around it. Ví dụ : "The farmer divided his land into different sheds: one for growing corn, another for soybeans, and a third for grazing cattle. " Người nông dân chia đất của mình thành nhiều khu vực: một khu để trồng bắp, một khu để trồng đậu nành và khu thứ ba để chăn nuôi gia súc. area geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều, nhà kho, chuồng. A slight or temporary structure built to shade or shelter something; a structure usually open in front; an outbuilding; a hut. Ví dụ : "a wagon shed; a wood shed; a garden shed" Một cái lều chứa xe goòng; một cái chuồng củi; một cái nhà kho để đồ làm vườn. architecture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kho, lán. A large temporary open structure for reception of goods. Ví dụ : ""During the harvest season, farmers bring their crops to the sheds by the roadside for temporary storage before taking them to market." " Vào mùa thu hoạch, nông dân mang nông sản của họ đến các lán tạm ven đường để trữ tạm thời trước khi đem ra chợ bán. architecture structure building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ, xe cũ nát. An automobile which is old, worn-out, slow, or otherwise of poor quality. Ví dụ : "My uncle's collection of sheds included a rusty pickup truck that barely ran. " Bộ sưu tập xe "đồ bỏ" của chú tôi có một chiếc xe bán tải gỉ sét gần như không chạy được nữa. vehicle type condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu máy Class 66 (Đường sắt Anh). (rail transportation) A British Rail Class 66 locomotive. Ví dụ : "The train enthusiasts gathered at the station to photograph the arriving Sheds, eager to capture its distinctive engine design. " Những người đam mê tàu hỏa tụ tập ở nhà ga để chụp ảnh những chiếc đầu máy Class 66 đang đến, háo hức ghi lại thiết kế động cơ đặc biệt của nó. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa vào ga, đưa vào bãi đỗ. To place or allocate a vehicle, such as a locomotive, in or to a depot or shed. Ví dụ : "The train company sheds the locomotives in the depot overnight for maintenance and cleaning. " Công ty đường sắt đưa các đầu máy xe lửa vào bãi đỗ qua đêm để bảo trì và vệ sinh. vehicle place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc