Hình nền cho primers
BeDict Logo

primers

/ˈpraɪmərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào thời Trung Cổ, trước khi chữ viết phổ biến rộng rãi, các gia đình giàu có thường có sách kinh, những cuốn sách sùng đạo chứa đựng những lời cầu nguyện thiết yếu cho việc thực hành tâm linh hàng ngày của họ.
noun

Sách cầu nguyện, sách kinh.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18, các gia đình thường dùng sách cầu nguyện riêng cùng với Sách Cầu Nguyện Chung để hướng dẫn việc cầu nguyện hàng ngày tại nhà.
noun

Ví dụ :

Đội phá dỡ cẩn thận đặt kíp nổ vào các dầm đỡ đã bị làm yếu trước khi tiến hành vụ nổ có kiểm soát.
noun

Ví dụ :

Trước khi sơn hàng rào kim loại bị gỉ, chúng tôi đã sơn hai lớp sơn lót để ngăn chặn gỉ sét lan rộng hơn và giúp sơn bám dính tốt hơn.
noun

Kem lót trang điểm, lớp lót trang điểm.

Ví dụ :

Trước khi đánh kem nền, cô ấy luôn dùng kem lót trang điểm để tạo một lớp nền mịn màng và giúp lớp trang điểm lâu trôi hơn.
noun

Chất mồi, chất kích thích.

Ví dụ :

Trong các đàn kiến, một số pheromone hoạt động như chất mồi, tác động đến sự phát triển và vai trò xã hội của kiến bằng cách ảnh hưởng đến mức hormone của chúng.
noun

Mồi bơm, bơm khởi động.

Ví dụ :

Trước khi khởi động động cơ máy bay nhỏ vào buổi sáng lạnh giá, phi công cẩn thận dùng mồi bơm để bơm nhiên liệu trực tiếp vào các xi-lanh.