Hình nền cho primes
BeDict Logo

primes

/pɹaɪmz/

Định nghĩa

noun

Bình minh, giờ đầu tiên của ngày.

Ví dụ :

Chuông nhà thờ ngân vang, báo hiệu giờ bình minh vừa bắt đầu.
noun

Hàng đầu, Ưu tú, Tinh túy.

Ví dụ :

Những người ưu tú nhất của dàn nhạc trường đã được giao cho các buổi biểu diễn độc tấu trong buổi hòa nhạc mùa xuân, thể hiện tài năng đặc biệt của họ.
noun

Nốt gốc, âm chủ.

Ví dụ :

Trước khi thêm các nốt khác vào, người chỉ huy dàn hợp xướng yêu cầu chúng tôi chỉ hát các nốt gốc của âm giai đô trưởng – Đô, Rê, Mi, Pha, Sol, La, Si.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên đấu kiếm nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thủ thế thượng, nhắc nhở học viên luôn giữ mũi kiếm hướng lên trên và tay gần đầu để có một tư thế phòng thủ ban đầu vững chắc.
noun

Dấu phẩy, dấu móc, ký hiệu phẩy.

Ví dụ :

Bản vẽ của kiến trúc sư ghi chú kích thước căn phòng bằng feetinch, dùng dấu phẩy đơn (1') để chỉ feet và dấu phẩy kép (1") để chỉ inch, ví dụ như 10' 6".
noun

Ví dụ :

Ngày xưa, các nhà hóa học tính toán số nguyên tố để xác định tỷ lệ kết hợp của các nguyên tố trong một hợp chất, với hydro là điểm tham chiếu tiêu chuẩn là 1.
noun

Ví dụ :

Trong bản vẽ kỹ thuật cũ này, mỗi inch được chia thành mười hai "primes" (một đơn vị nhỏ hơn inch, tương đương 1/12 inch), và mỗi "prime" lại chia thành mười hai "seconds" (một đơn vị còn nhỏ hơn nữa), để có thể đo lường cực kỳ chính xác.
noun

Mồi lửa, thuốc mồi.

Ví dụ :

Người lính biên phòng cẩn thận kiểm tra mồi lửa trong khẩu súng hỏa mai của mình, đảm bảo thuốc súng khô và sẵn sàng bắt lửa từ tia lửa của đá lửa.
verb

Ví dụ :

Cái nồi hơi nước cũ kỹ này bị sôi trào mạnh khi mực nước quá cao và lửa cháy quá lớn, khiến nước bắn tung tóe lẫn vào hơi nước rồi theo đường ống mà xộc ra ngoài.
noun

Giải thưởng chặng, phần thưởng chặng.

Ví dụ :

Trong cuộc đua xe đạp, người dẫn chương trình thông báo với các vận động viên chuẩn bị cho các giải thưởng chặng sắp tới, nơi họ có thể kiếm thêm điểm.