noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, anh chàng. (obsolete outside Britain and Australia) A man, a fellow. Ví dụ : "Who’s that chap over there?" Gã kia đằng kia là ai vậy? person human language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách hàng, người mua. A customer, a buyer. Ví dụ : "The store owner greeted the new chaps warmly, eager to get their order. " Ông chủ cửa hàng niềm nở chào đón những khách hàng mới, mong muốn nhanh chóng nhận được đơn hàng của họ. person business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ con, nhóc. A child. Ví dụ : "The teacher asked the chaps to line up quietly before going to lunch. " Cô giáo yêu cầu mấy đứa trẻ con xếp hàng trật tự trước khi đi ăn trưa. person human age family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt nẻ. A cleft, crack, or chink, as in the surface of the earth, or in the skin. Ví dụ : "The farmer noticed small chaps in the dry earth where he'd been plowing. " Người nông dân nhận thấy những vết nứt nẻ nhỏ trên mặt đất khô cằn nơi ông vừa cày xới. geology body medicine nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia rẽ, Bất hòa. A division; a breach, as in a party. Ví dụ : "The political party's internal chaps led to disagreements over the campaign strategy. " Sự bất hòa nội bộ trong đảng chính trị đã dẫn đến những bất đồng về chiến lược tranh cử. group part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, cú tát. A blow; a rap. Ví dụ : "The teacher gave the student a sharp chaps on the hand for not paying attention. " Cô giáo phạt học sinh bằng cách đánh bốp vào tay vì không tập trung. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt nẻ, rạn nứt. Of the skin, to split or flake due to cold weather or dryness. Ví dụ : "In winter, my lips always chap from the dry, cold air. " Vào mùa đông, môi tôi lúc nào cũng nứt nẻ vì không khí khô và lạnh. body medicine physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt nẻ, làm nứt. To cause to open in slits or chinks; to split; to cause the skin of to crack or become rough. Ví dụ : "The cold wind often chaps my lips in the winter. " Gió lạnh thường làm nứt nẻ môi tôi vào mùa đông. body medicine physiology appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, gõ. To strike, knock. Ví dụ : "The carpenter chaps the wooden pieces together with a hammer. " Người thợ mộc gõ các mảnh gỗ lại với nhau bằng búa. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàm. (often in the plural) The jaw. Ví dụ : "The dentist examined the patient's lower chaps to check for any damage. " Nha sĩ kiểm tra hàm dưới của bệnh nhân để xem có tổn thương gì không. anatomy body part organ physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má kẹp. One of the jaws or cheeks of a vice, etc. Ví dụ : "The machinist tightened the chaps of the vise to hold the metal firmly in place. " Người thợ máy siết chặt má kẹp của ê tô để giữ chặt miếng kim loại. part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương, hồi. (authorship) One of the main sections into which the text of a book is divided. Ví dụ : "Detective novel writers try to keep up the suspense until the last chapter." Các nhà văn viết tiểu thuyết trinh thám cố gắng duy trì sự hồi hộp cho đến chương cuối cùng. literature writing part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi phái, hội viên. A section of a social or religious body. Ví dụ : "Within the larger church community, the "young adults" group functions as one of its active chaps. " Trong cộng đồng nhà thờ lớn hơn, nhóm "thanh niên" hoạt động như một trong những chi phái năng nổ của cộng đồng đó. group religion organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuỗi, loạt. A sequence (of events), especially when presumed related and likely to continue. Ví dụ : "After a chaps of bad luck at school, things finally started to improve for Sarah. " Sau một loạt chuyện xui xẻo ở trường, cuối cùng mọi thứ cũng bắt đầu tốt hơn với Sarah. event time story process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc lệnh của giáo hoàng. A decretal epistle. Ví dụ : "The priest read the chaps from the Pope, which outlined the church's new rules for fasting during Lent. " Vị linh mục đọc sắc lệnh của giáo hoàng, trong đó phác thảo các quy tắc mới của nhà thờ về việc ăn chay trong Mùa Chay. theology religion writing literature law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn, Khoang. A location or compartment. Ví dụ : ""I organized my desk drawer into different chaps for pens, paperclips, and notebooks." " Tôi đã sắp xếp ngăn kéo bàn làm việc thành các ngăn riêng để đựng bút, kẹp giấy và sổ tay. place area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần da ống. Protective leather leggings attached at the waist. Ví dụ : "Chaps were a costume staple of Westerns." Quần da ống là một món đồ trang phục không thể thiếu trong phim cao bồi miền Tây. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc