noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xuống dốc, nhịp điệu giảm. The act or state of declining or sinking. Ví dụ : "The cadence of his enthusiasm for school was noticeable; it had begun to decline after the difficult first semester. " Có thể nhận thấy rõ sự xuống dốc trong nhiệt huyết học hành của anh ấy; nó bắt đầu giảm sút sau học kỳ đầu tiên đầy khó khăn. style music language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp điệu, âm điệu. Balanced, rhythmic flow. Ví dụ : "The teacher's voice had a calming cadence that helped the students focus on their work. " Giọng cô giáo có một nhịp điệu êm ái, giúp học sinh tập trung vào bài học. music language style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp điệu, tiết tấu. The measure or beat of movement. Ví dụ : "The soldiers marched in perfect cadence, their boots hitting the ground in a steady rhythm. " Những người lính diễu hành với nhịp điệu đều tăm tắp, tiếng ủng của họ nện xuống đất theo một tiết tấu vững chắc. music style sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm điệu, ngữ điệu. The general inflection or modulation of the voice, or of any sound. Ví dụ : "The teacher's lecture had a slow, measured cadence, making it easy to follow. " Bài giảng của giáo viên có một âm điệu chậm rãi, đều đều, giúp học sinh dễ dàng theo dõi. sound language music phonetics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm giai, nhịp điệu. A progression of at least two chords which conclude a piece of music, section or musical phrases within it. Sometimes referred to analogously as musical punctuation. Ví dụ : "The song ended with a satisfying cadence, a sequence of chords that gave the listener a sense of finality, like the period at the end of a sentence. " Bài hát kết thúc bằng một âm giai thật hay, một chuỗi các hợp âm mang lại cho người nghe cảm giác kết thúc trọn vẹn, giống như dấu chấm câu ở cuối một câu văn vậy. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu, nhịp điệu. A cadenza, or closing embellishment; a pause before the end of a strain, which the performer may fill with a flight of fancy. Ví dụ : "At the end of his presentation, the speaker paused for a brief cadence, allowing the audience to absorb his final thought before he concluded. " Ở cuối bài thuyết trình, diễn giả dừng lại một nhịp ngắn, như một khoảng lặng để khán giả kịp ngẫm nghĩ ý cuối cùng trước khi ông kết thúc. music language style sound linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm điệu, ngữ điệu hạ giọng. (speech) A fall in inflection of a speaker’s voice, such as at the end of a sentence. Ví dụ : "The teacher's voice had a clear cadence, dropping slightly at the end of each question, encouraging students to answer. " Giọng cô giáo có ngữ điệu rõ ràng, âm cuối mỗi câu hỏi hơi hạ xuống, khuyến khích học sinh trả lời. language phonetics sound linguistics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp điệu, bước chuyển. A dance move which ends a phrase. Ví dụ : "The cadence in a galliard step refers to the final leap in a cinquepace sequence." Trong điệu nhảy galliard, "cadence" là bước nhảy cuối cùng trong chuỗi "cinquepace". dance music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp điệu, tiết tấu. The rhythm and sequence of a series of actions. Ví dụ : "The cadence of her daily routine was consistent: wake up, breakfast, school, homework, dinner, and bed. " Nhịp điệu đều đặn trong sinh hoạt hằng ngày của cô ấy là: thức dậy, ăn sáng, đi học, làm bài tập về nhà, ăn tối và đi ngủ. music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp chạy, số bước chân mỗi phút. (running) The number of steps per minute. Ví dụ : "The runner increased her cadence to maintain her speed uphill. " Để giữ tốc độ khi chạy lên dốc, vận động viên chạy nhanh hơn, tăng nhịp chạy của mình. sport physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ vòng quay bàn đạp, nhịp đạp. The number of revolutions per minute of the cranks or pedals of a bicycle. Ví dụ : ""The cyclist maintained a cadence of 90 revolutions per minute to optimize their energy efficiency during the race." " Trong suốt cuộc đua, người đi xe đạp duy trì nhịp đạp ổn định ở tốc độ 90 vòng mỗi phút để tối ưu hóa hiệu quả sử dụng năng lượng. sport vehicle technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp điệu hô vang, bài hát quân ngũ. A chant that is sung by military personnel while running or marching; a jody call. Ví dụ : "The soldiers maintained their steady cadence as they marched through the training grounds. " Các chiến sĩ giữ vững nhịp điệu hô vang đều đặn khi hành quân qua thao trường. military music language group communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp điệu, âm điệu. Cadency Ví dụ : "The family history showed a clear cadence of sons named after their grandfathers, repeating every two generations. " Lịch sử gia đình cho thấy một nhịp điệu rõ ràng là cứ hai thế hệ lại có con trai được đặt tên theo ông nội. music language style sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp nhàng, uyển chuyển. (horse-riding) Harmony and proportion of movement, as in a well-managed horse. Ví dụ : "The horse's smooth cadence made it easy for the rider to stay balanced. " Con ngựa di chuyển nhịp nhàng và uyển chuyển đến mức người cưỡi dễ dàng giữ thăng bằng. sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo nhịp điệu, làm nhịp nhàng. To give a cadence to. Ví dụ : "The teacher cadenced her instructions, speaking slowly and clearly so the students could follow. " Cô giáo tạo nhịp điệu cho lời hướng dẫn của mình, nói chậm rãi và rõ ràng để học sinh có thể theo kịp. music sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo nhịp điệu, cấu trúc. To give structure to. Ví dụ : "The teacher used hand gestures to cadence her lecture, making it easier for students to follow the key points. " Giáo viên dùng cử chỉ tay để tạo nhịp điệu và cấu trúc cho bài giảng, giúp học sinh dễ dàng theo dõi các ý chính hơn. structure way style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc