Hình nền cho leaches
BeDict Logo

leaches

/ˈliːtʃɪz/ /ˈliːtʃəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi dùng nước tro kiềm từ bếp củi để làm xà phòng kiềm.
noun

Kẻ ăn bám, người hút máu.

Ví dụ :

Người quản lý từ chối thăng chức cho bất kỳ ai, thay vào đó lại thuê những người thân không đủ năng lực của mình, khiến nhiều người coi họ như những kẻ ăn bám đang hút máu, làm cạn kiệt nguồn lực của công ty.
noun

Thầy thuốc, bác sĩ.

Ví dụ :

Thời đó, người ta tin dùng thầy thuốc (trước đây còn gọi là "leeches") hơn bác sĩ để chữa bệnh, hy vọng việc trích máu của họ sẽ chữa khỏi bệnh tật.
noun

Thầy thuốc, người chữa bệnh.

(Heathenry) A healer.

Ví dụ :

Ở ngôi làng nhỏ, truyền thống đó, Elara và Bryn là những thầy thuốc được kính trọng, chăm sóc người bệnh bằng các bài thuốc thảo dược và những phương pháp chữa bệnh cổ xưa.