Hình nền cho wobblers
BeDict Logo

wobblers

/ˈwɒblərz/ /ˈwɑːblərz/

Định nghĩa

noun

Vật lắc lư, người lảo đảo.

Ví dụ :

Lớp mẫu giáo đầy những emlóng ngóng, đang tập đi xe ba bánh mới.
noun

Đá lắc lư, hòn đá chênh vênh.

Ví dụ :

Băng chuyền cũ kỹ quá rồi, mấy hòn đá lắc lư gần như rơi hết ra ngoài khi chúng nảy lên nảy xuống, suýt làm đổ hết hàng hóa.
noun

Ca khó đoán, tình huống bấp bênh.

Ví dụ :

Kết quả bầu cử là một ca khó đoán; không ai dám chắc liệu thị trưởng mới có thắng cử hay không, vì cuộc đua quá sít sao và tỷ lệ cử tri đi bầu lại thấp.
noun

Ví dụ :

Ở california, tội ăn cắp vặt thường là "tội lưỡng tính" hay "tội tùy định" tùy theo giá trị món đồ bị đánh cắp, nghĩa là công tố viên có thể quyết định truy tố là tội nhẹ (misdemeanor) hoặc tội nặng hơn (felony).
noun

Tờ rơi quảng cáo, bảng quảng cáo nhỏ.

Ví dụ :

Những tờ rơi quảng cáo nhỏ đầy màu sắc, giới thiệu các vị kem mới, thu hút khách hàng khi họ đi dọc lối đi trong siêu thị.
noun

Đoạn cuối của cuộn trong máy cán thép.

Ví dụ :

Sau khi đi qua các trục cán, những thanh thép đi ra dưới dạng "wobblers," nghĩa là phần cuối cùng của thanh thép hơi không đều do là đoạn cuối của quy trình sản xuất.