Hình nền cho num
BeDict Logo

num

/nʌm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Zero, one, −1, 2.5, and pi are all numbers."
Không, một, −1, 2.5 và pi đều là các số.
noun

Vần, thơ, điệu thơ.

Ví dụ :

Sinh viên đó đã rất vất vả để hiểu được những vần điệu phức tạp trong thơ cổ điển, cảm thấy bối rối trước sự đa dạng của nhịp điệu và các vần.
noun

Nhiều, số lượng lớn.

Ví dụ :

Số lượng sinh viên đậu kỳ thi năm nay vượt xa so với số liệu năm ngoái, cho thấy sự cải thiện đáng kể trong phương pháp giảng dạy.