Hình nền cho rockers
BeDict Logo

rockers

/ˈrɑkərz/

Định nghĩa

noun

Bàn lắc, Giá đỡ bập bênh.

Ví dụ :

Nôi của em bé có giá đỡ bập bênh nhẵn mịn, giúp bà nhẹ nhàng đưa em vào giấc ngủ.
noun

Độ cong (của ván lướt sóng).

Ví dụ :

"All modern surfboards share a similar rocker design — Bruce Jones https//web.archive.org/web/20051212041317/http://www.brucejones.com/longboar.htm"
Tất cả các loại ván lướt sóng hiện đại đều có thiết kế độ cong (rocker) tương tự nhau — Bruce Jones https//web.archive.org/web/20051212041317/http://www.brucejones.com/longboar.htm
noun

Dấu mũ, dấu breve.

Ví dụ :

"The diacritic mark that looks like little smileys, called rockers, can be found below certain letters in transliterations of Semitic languages, such as "ḫ". "
Dấu phụ giống như những khuôn mặt cười nhỏ, được gọi là dấu mũ (hoặc dấu breve), có thể thấy bên dưới một số chữ cái trong các phiên âm của các ngôn ngữ Semitic, ví dụ như chữ "ḫ".
noun

Dân chơi nhạc rock, Tín đồ nhạc rock, Người hâm mộ nhạc rock.

Ví dụ :

Vào những năm 1960, những tín đồ nhạc rock rú ga trên những chiếc mô tô, chạy ầm ầm qua các thị trấn ở Anh, thách thức những người mods ăn mặc chỉnh tề hơn.
noun

Ví dụ :

Những người khai thác vàng đã dùng bàn đãi vàng để cẩn thận rửa trôi đất và sỏi, chỉ giữ lại bụi vàng có giá trị.
noun

Ví dụ :

Người thợ in đã dùng một bộ dụng cụ khắc răng cưa để chuẩn bị tấm đồng cho bản in mezzotint, cẩn thận làm xước bề mặt để giữ mực.