noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tính toán, phép tính. The act or process of calculating. Ví dụ : "Before building the new bridge, engineers performed a careful calc to determine the amount of steel needed. " Trước khi xây cầu mới, các kỹ sư đã thực hiện một phép tính cẩn thận để xác định lượng thép cần thiết. math number computing process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết quả tính toán. The result of calculating. Ví dụ : "After a long exam of difficult math problems, Sarah checked her calc to make sure she had the correct final answer. " Sau một bài kiểm tra dài với những bài toán khó, Sarah kiểm tra kết quả tính toán của mình để chắc chắn rằng cô ấy có đáp án cuối cùng đúng. math number outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính, sự tính toán. Reckoning, estimate. Ví dụ : "By my calculation, we should be there by midnight." Theo ước tính của tôi, chúng ta sẽ đến đó trước nửa đêm. number math business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tính toán, ước tính. An expectation based on circumstances. Ví dụ : "Her calc was that the bus would be late, so she left the house 15 minutes earlier. " Cô ấy ước tính xe buýt sẽ trễ nên đã ra khỏi nhà sớm hơn 15 phút. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tính, công cụ tính toán. A mechanical or electronic device that performs mathematical calculations. Ví dụ : "My grandpa still uses an old-fashioned calc to balance his checkbook. " Ông tôi vẫn dùng một cái máy tính kiểu cũ để cân đối sổ séc của mình. technology electronics device machine computing math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tính toán, máy tính. A person who performs mathematical calculation Ví dụ : "The calc for our math class was very good at solving complex equations. " Người chuyên tính toán cho lớp toán của chúng tôi giải các phương trình phức tạp rất giỏi. math person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ tính toán, người mưu mô. A person who calculates (in the sense of scheming). Ví dụ : ""Don't trust Mark; he's a real calc always looking for a way to get ahead by manipulating others." " Đừng tin Mark, hắn là một kẻ tính toán chính hiệu, luôn tìm cách tiến thân bằng cách thao túng người khác. person character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng tính toán. A set of mathematical tables. Ví dụ : "The engineer consulted her calc to quickly find the square root of a large number. " Kỹ sư đã xem bảng tính toán của cô ấy để nhanh chóng tìm ra căn bậc hai của một số lớn. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán, phép tính. Calculation; computation. Ví dụ : "The math teacher asked us to show all our work, including each step of the calc, to get full credit. " Cô giáo toán yêu cầu chúng tôi trình bày tất cả bài làm, bao gồm từng bước tính toán một, để được điểm tối đa. math computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phép tính. Any formal system in which symbolic expressions are manipulated according to fixed rules. Ví dụ : "lambda calculus" Phép tính lambda. system math logic science theory technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tích. (often definite, the calculus) Differential calculus and integral calculus considered as a single subject; analysis. Ví dụ : "My sister is finding her first year of college tough, especially calc. " Chị gái tôi thấy năm nhất đại học khó khăn, đặc biệt là môn giải tích. math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sỏi, sạn. A stony concretion that forms in a bodily organ. Ví dụ : "renal calculus ( = kidney stone)" Sỏi thận (hoặc sạn thận). medicine organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao răng. Deposits of calcium phosphate salts on teeth. Ví dụ : "The dentist scraped away the hard calc from around my gum line during my cleaning. " Trong lúc cạo vôi răng, nha sĩ đã cạo sạch lớp cao răng cứng quanh đường viền nướu của tôi. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán, phép tính. A decision-making method, especially one appropriate for a specialised realm. Ví dụ : "The chess player's winning strategy relied on a complex calc that considered every possible move and counter-move. " Chiến thuật chiến thắng của kỳ thủ cờ vua dựa trên một phép tính phức tạp, cân nhắc mọi nước đi và phản công có thể xảy ra. logic math philosophy computing business technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc