BeDict Logo

straddles

/ˈstræd(ə)lz/
Hình ảnh minh họa cho straddles: Thế giằng co.
noun

Danh mục đầu tư của Maria có một vài thế giằng co, được thiết kế để kiếm lời từ những biến động giá đáng kể theo cả hai hướng của cổ phiếu cơ sở.

Hình ảnh minh họa cho straddles: Cược mù thêm.
noun

Trong ván poker giải trí này, mọi người đồng ý cho phép "cược mù thêm", cho phép người chơi đầu tiên tăng tiền cược trước khi nhận bài để ván chơi thêm phần thú vị.

Hình ảnh minh họa cho straddles: Bắn chụm, bắn bao vây.
verb

Viên sĩ quan pháo binh bắn chụm xe tăng địch bằng hai phát đạn đầu, một phát hụt trước và một phát trượt sau, giúp anh ta nhanh chóng điều chỉnh đường ngắm để bắn trúng đích.

Hình ảnh minh họa cho straddles: Bán khống, kinh doanh chênh lệch giá.
verb

Bán khống, kinh doanh chênh lệch giá.

Nhà giao dịch bán khống thị trường ngô bằng cách mua hợp đồng tháng Mười Hai và bán hợp đồng tháng Ba, hy vọng kiếm lời từ sự khác biệt trong biến động giá giữa hai hợp đồng này.