Hình nền cho straddles
BeDict Logo

straddles

/ˈstræd(ə)lz/

Định nghĩa

noun

Tư thế dạng chân, thế cưỡi.

Ví dụ :

Tư thế dạng chân cưỡi con ngựa gỗ của đứa bé loạng choạng, nhưng tràn ngập tiếng cười.
noun

Ví dụ :

Danh mục đầu tư của Maria có một vài thế giằng co, được thiết kế để kiếm lời từ những biến động giá đáng kể theo cả hai hướng của cổ phiếu cơ sở.
noun

Ví dụ :

Trong ván poker giải trí này, mọi người đồng ý cho phép "cược mù thêm", cho phép người chơi đầu tiên tăng tiền cược trước khi nhận bài để ván chơi thêm phần thú vị.
verb

Ví dụ :

Viên sĩ quan pháo binh bắn chụm xe tăng địch bằng hai phát đạn đầu, một phát hụt trước và một phát trượt sau, giúp anh ta nhanh chóng điều chỉnh đường ngắm để bắn trúng đích.
verb

Ví dụ :

Bánh xe cũ vẫn còn quay, nhưng giờ các nan hoa dang rộng ra một cách vụng về ở chỗ chúng nối với cái trục bánh xe rỉ sét.
verb

Bán khống, kinh doanh chênh lệch giá.

Ví dụ :

Nhà giao dịch bán khống thị trường ngô bằng cách mua hợp đồng tháng Mười Hai và bán hợp đồng tháng Ba, hy vọng kiếm lời từ sự khác biệt trong biến động giá giữa hai hợp đồng này.