noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người máy chiến đấu, rô-bốt chiến đấu. A large piloted combat robot. Ví dụ : "The pilot climbed into the mech, ready for the simulated battle. " Người điều khiển leo vào người máy chiến đấu, sẵn sàng cho trận chiến giả lập. technology military machine weapon vehicle war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Robot, người máy. A robot. Ví dụ : "The construction company used a massive mech to demolish the old building quickly. " Công ty xây dựng đã sử dụng một người máy khổng lồ để phá dỡ tòa nhà cũ một cách nhanh chóng. technology machine electronics inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ máy, công nhân, thợ. A manual worker; a labourer or artisan. Ví dụ : "The construction site supervisor relied on the experienced mech to ensure the bricklaying was done perfectly. " Người giám sát công trình tin tưởng vào những người thợ lành nghề để đảm bảo việc xây gạch được hoàn hảo. job person work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ máy, kỹ thuật viên cơ khí. Someone who builds or repairs machinery, a technician; now specifically, someone who works with and repairs the mechanical parts of a motor vehicle, aircraft or similar. Ví dụ : "The car wouldn't start, so we called a mech to come and take a look. " Xe không khởi động được, nên chúng tôi đã gọi một thợ máy đến xem xét. job machine vehicle technical person work industry technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh, mẹo, thủ thuật. A device, command, or feature which allows someone to achieve a specific task. Ví dụ : "This game has a mechanic where if you run toward a ledge you automatically jump off rather than just falling." Trò chơi này có một mánh là nếu bạn chạy về phía rìa vách đá, nhân vật sẽ tự động nhảy lên thay vì chỉ rơi xuống. device technical technology machine achievement function computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sát thủ, tay giết người. A hit man. Ví dụ : "The gang leader hired a mech to take care of his rival. " Tên trùm băng đảng đã thuê một sát thủ để khử đối thủ của hắn. person job military weapon inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô thiển, cục mịch. Characteristic of someone who does manual labour for a living; coarse, vulgar. Ví dụ : "After working construction all day, his language became quite mech and inappropriate for the dinner table. " Sau một ngày làm việc xây dựng vất vả, ngôn ngữ của anh ấy trở nên khá thô thiển và không phù hợp cho bữa tối. character human attitude society style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ khí, thuộc về cơ khí. Related to mechanics (the branch of physics that deals with forces acting on mass). Ví dụ : "mechanical engineering" Kỹ thuật cơ khí. physics technology technical energy machine science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ khí. Related to mechanics (the design and construction of machines). Ví dụ : "mechanical dictionary" Từ điển cơ khí technology technical machine physics science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng máy, tự động. Done by machine. Ví dụ : "mechanical task" Công việc làm bằng máy. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ khí, thuộc về máy móc. Using mechanics (the design and construction of machines): being a machine. Ví dụ : "mechanical arm" Tay máy cơ khí technology machine technical science physics industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy móc, vô hồn. As if performed by a machine: lifeless or mindless. Ví dụ : "a mechanical reply to a question" Một câu trả lời máy móc, vô hồn cho câu hỏi. mind machine character attitude inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy móc, vô hồn. (of a person) Acting as if one were a machine: lifeless or mindless. Ví dụ : "The pianist was too mechanical." Người nghệ sĩ dương cầm đó chơi đàn quá máy móc, thiếu cảm xúc. mind character inhuman machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạo máy móc, giỏi cơ khí. Handy with machines. Ví dụ : "My dad is very mech; he can fix anything from a leaky faucet to a broken lawnmower. " Bố tôi rất thạo máy móc; ông ấy có thể sửa mọi thứ, từ cái vòi nước bị rỉ đến cái máy cắt cỏ bị hỏng. technology technical machine ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ học The branch of physics that deals with the action of forces on material objects with mass Ví dụ : "In physics class, we learned about mech when calculating how far a baseball would travel after being hit with a bat. " Trong lớp vật lý, chúng tôi học về cơ học khi tính toán xem một quả bóng chày sẽ bay xa bao nhiêu sau khi bị đánh bằng gậy. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ khí, ngành cơ khí. The design and construction of machines. Ví dụ : "My grandfather studied mech at the university and now designs robots. " Ông tôi học cơ khí ở trường đại học và bây giờ thiết kế robot. technology machine science technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính tả, dấu chấm câu. (writing) Spelling and punctuation. Ví dụ : "The teacher marked down points for poor mech in my essay, including several spelling errors and missing commas. " Giáo viên trừ điểm bài luận của tôi vì lỗi chính tả và dấu chấm câu, bao gồm nhiều lỗi đánh vần và thiếu dấu phẩy. writing grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ chế, hoạt động. Operation in general; workings. Ví dụ : "the mechanics of a board game" Cơ chế hoạt động của một trò chơiBoard game. system function process machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ giới. Equipped with machinery. Ví dụ : "The factory floor was very mech, filled with automated robots and conveyor belts. " Sàn nhà máy rất cơ giới, tràn ngập robot tự động và băng chuyền. technology technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ giới, được cơ giới hóa. Equipped with armoured motor vehicles; compare motorized. Ví dụ : "The enemy forces were a combination of mech infantry and regular soldiers. " Lực lượng địch bao gồm bộ binh cơ giới và lính thông thường. vehicle military machine war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc