

telltales
/ˈtɛlˌteɪlz/ /ˈtɛlˌteɪls/
noun

noun
Kẻ mách lẻo, người hay mách, kẻ nhiều chuyện.

noun
Đèn báo, chỉ báo, dấu hiệu cảnh báo.


noun
Vật chỉ báo gió (trong đàn ống).

noun
Chỉ báo hướng gió, Báo gió.

noun
Kim chỉ báo lái, thiết bị báo vị trí bánh lái.

noun
La bàn lộ thiên, la bàn chỉ hướng.

noun
Thiết bị giám sát, máy ghi nhận, dụng cụ kiểm tra.

noun
Dọc bờ biển, những con chim rẽ khoang báo hiệu sự xuất hiện của chúng tôi bằng tiếng kêu sắc nhọn, chói tai, khiến tất cả các loài chim khác trong khu vực cảnh giác.

noun
