BeDict Logo

telltales

/ˈtɛlˌteɪlz/ /ˈtɛlˌteɪls/
Hình ảnh minh họa cho telltales: Vật chỉ báo gió (trong đàn ống).
noun

Người chơi đàn organ liếc nhìn các vật chỉ báo gió; chúng đang hạ thấp, cho thấy cần phải bơm thêm gió vào ống hơi sớm.

Hình ảnh minh họa cho telltales: Chỉ báo hướng gió, Báo gió.
noun

Người thủy thủ quan sát các chỉ báo hướng gió trên cánh buồm để điều chỉnh góc buồm và đón gió một cách hiệu quả.

Hình ảnh minh họa cho telltales: Kim chỉ báo lái, thiết bị báo vị trí bánh lái.
noun

Kim chỉ báo lái, thiết bị báo vị trí bánh lái.

Vì thuyền buồm không có cần lái, thuyền trưởng phải dựa vào kim chỉ báo lái gắn trên vô lăng để biết chính xác góc của bánh lái.

Hình ảnh minh họa cho telltales: La bàn lộ thiên, la bàn chỉ hướng.
noun

La bàn lộ thiên, la bàn chỉ hướng.

Thuyền trưởng thường xuyên liếc nhìn la bàn lộ thiên gắn phía trên giường ngủ của mình để đảm bảo con tàu đi đúng hướng suốt đêm.

Hình ảnh minh họa cho telltales: Thiết bị giám sát, máy ghi nhận, dụng cụ kiểm tra.
noun

Nhà máy đã lắp đặt thiết bị giám sát trên các máy móc để theo dõi thời gian nghỉ giải lao của mỗi công nhân.

Hình ảnh minh họa cho telltales: Truyện ngụ ngôn, truyện kể răn dạy.
noun

Truyện ngụ ngôn, truyện kể răn dạy.

Cô giáo thường dùng những truyện ngụ ngôn về các loài vật học được những bài học cuộc sống quan trọng để dạy các em nhỏ về lòng tốt và trách nhiệm.