Hình nền cho grinders
BeDict Logo

grinders

/ˈɡraɪndərz/

Định nghĩa

noun

Người nghiến, kẻ nghiến.

Ví dụ :

Những "người nghiến" miệt mài trong lớp học chăm chỉ học hành cho kỳ thi sắp tới.
noun

Chào mào má trắng (Úc), chim chìa vôi (Úc).

The restless flycatcher (Myiagra inquieta) of Australia, which makes a noise like a scissors grinder.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài ở vùng hẻo lánh nước Úc, chúng tôi nghe thấy một tiếng "tách tách" rất đặc trưng và biết được nó phát ra từ loài chim "chào mào má trắng" hay "chim chìa vôi," một loại chim bắt ruồi nổi tiếng với tiếng kêu kim loại đặc biệt của chúng.
noun

Người cấy ghép sinh học.

Ví dụ :

Tại hội nghị biohacking, những người cấy ghép sinh học khoe đèn LED cấy vào cơ thể và những cải tiến ở đầu ngón tay bằng từ tính.
noun

Dân cày, cầu thủ hạng xoàng.

Ví dụ :

Đội của chúng ta cần thêm những "dân cày" - những cầu thủ hạng xoàng chăm chỉ, sẵn sàng chiến đấu hết mình ở các góc sân và làm đối thủ xuống sức, dù họ không ghi được nhiều bàn thắng.