

wormed
/wɜːrmd/ /wɔːrmd/

verb



verb
Lẻn, luồn lách, tìm cách loại bỏ.

verb
Lần mò, moi móc, dụ dỗ để lấy thông tin.



verb
Cắt lưỡi (cho chó).
Nhiều năm trước, khi vắc-xin phòng bệnh dại chưa phổ biến, một người nông dân có lẽ đã cắt lưỡi con chó của mình, tin rằng việc đó sẽ ngăn con vật khỏi bị điên dại và cắn người.

verb
Làm sạch bằng dụng cụ lấy bấc, rút bấc.


