Hình nền cho wormed
BeDict Logo

wormed

/wɜːrmd/ /wɔːrmd/

Định nghĩa

verb

Luồn lách, bò trườn.

Ví dụ :

"We wormed our way through the underbrush."
Chúng tôi luồn lách qua đám cây bụi rậm rạp.
verb

Lẻn, luồn lách, tìm cách loại bỏ.

Ví dụ :

Người đồng nghiệp hay thao túng đó đã lén lút đổ lỗi cho người khác để trốn tránh công việc khó chịu kia.
verb

Lần mò, moi móc, dụ dỗ để lấy thông tin.

Ví dụ :

Cô ấy khéo léo dụ dỗ em trai khai ra sự thật về cái bình bị vỡ bằng cách hứa cho em chơi thêm giờ.
verb

Ví dụ :

Nhiều năm trước, khi vắc-xin phòng bệnh dại chưa phổ biến, một người nông dân có lẽ đã cắt lưỡi con chó của mình, tin rằng việc đó sẽ ngăn con vật khỏi bị điên dại và cắn người.