BeDict Logo

chits

/tʃɪts/
Hình ảnh minh họa cho chits: Đánh thức mầm, làm nảy mầm.
verb

Để bắt đầu mùa vụ sớm hơn, nông dân đánh thức mầm khoai tây giống trong nhà trước khi đem chúng ra đồng trồng.

Hình ảnh minh họa cho chits: Phiếu, thẻ, quân vị.
noun

Tại hội chợ của trường, bọn trẻ thu thập những phiếu bé sau mỗi trò chơi, rồi đổi chúng lấy phần thưởng vào cuối buổi.

Hình ảnh minh họa cho chits: Giấy nợ, sự trả ơn, sự đền ơn.
noun

Giấy nợ, sự trả ơn, sự đền ơn.

Vị chính trị gia nợ ban giám hiệu nhà trường nhiều ân tình vì những khoản quyên góp họ đã ủng hộ cho chiến dịch tranh cử của ông.