Hình nền cho chits
BeDict Logo

chits

/tʃɪts/

Định nghĩa

noun

Con nít, trẻ con, đứa bé.

Ví dụ :

Gà mẹ để mắt cẩn thận đến đám con nít của mình khi chúng khám phá sân.
verb

Ví dụ :

Để bắt đầu mùa vụ sớm hơn, nông dân đánh thức mầm khoai tây giống trong nhà trước khi đem chúng ra đồng trồng.
noun

Phiếu, biên lai, tiền công phiếu.

Ví dụ :

Thay vì trả tiền mặt cho công nhân, công ty lại phát phiếu mua hàng chỉ có thể dùng được ở cửa hàng của công ty.
noun

Ví dụ :

Tại hội chợ của trường, bọn trẻ thu thập những phiếu bé sau mỗi trò chơi, rồi đổi chúng lấy phần thưởng vào cuối buổi.
noun

Giấy nợ, sự trả ơn, sự đền ơn.

Ví dụ :

Vị chính trị gia nợ ban giám hiệu nhà trường nhiều ân tình vì những khoản quyên góp họ đã ủng hộ cho chiến dịch tranh cử của ông.