Hình nền cho mules
BeDict Logo

mules

/mjuːlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng những con la khỏe mạnh của mình để kéo cái cày nặng trên đồng ruộng.
noun

Ví dụ :

Tại hội chợ tiền xu địa phương, những người sưu tầm tiền rất phấn khích khi phát hiện ra vài đồng tiền lỗi hiếm có, hay còn gọi là tiền đúc nhầm với hình ảnh mặt trước và mặt sau không khớp nhau.
noun

Con buôn, nhân vật phụ trữ đồ.

Ví dụ :

Vì hòm đồ của tôi lúc nào cũng đầy, tôi tạo thêm hai nhân vật nữa làm con buôn trữ đồ để giữ hết nguyên liệu chế tạo trong game online.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc dài, Sarah quyết định thư giãn ở nhà với mấy ly cocktail Mule mà cô ấy pha bằng bia gừng, chanh và vodka.