

sallies
/ˈsæ.liz/

noun
Nhìn từ xa, hàng cây dọc bờ sông trông giống cây liễu, nhưng khi nhìn gần hơn, chúng tôi nhận ra đó thực ra là những loại cây thuộc họ liễu khác.

noun

noun
Trong suốt cuộc bao vây kéo dài, những người lính ít ỏi đã thực hiện nhiều cuộc xung phong tuyệt vọng từ trên tường thành, với hy vọng phá vỡ phòng tuyến của địch.


noun
Lời nói dí dỏm, câu nói châm biếm.

noun
Trong chuyến đi đường dài của gia đình, chúng tôi đã thực hiện vài chuyến đi ngắn ngoài lộ trình chính để ghé thăm các điểm thu hút địa phương và những trạm dừng chân kỳ lạ ven đường.

noun

verb

verb
Xuất phát, khởi hành, đi chơi.

verb



