Hình nền cho abs
BeDict Logo

abs

/æbz/

Định nghĩa

noun

Cơ bụng, bụng.

Ví dụ :

"To improve his abs, he started doing sit-ups every day. "
Để có cơ bụng đẹp hơn, anh ấy bắt đầu tập gập bụng mỗi ngày.
verb

Làm còi cọc, ngăn cản phát triển.

Ví dụ :

Việc thiếu ánh sáng mặt trời và chất dinh dưỡng đã làm còi cọc những cây non, ngăn cản chúng phát triển thành cây khỏe mạnh.
noun

Độ không tuyệt đối.

Ví dụ :

Thí nghiệm vật lý yêu cầu chúng tôi ghi lại nhiệt độ theo độ không tuyệt đối để tính toán chính xác sự thay đổi năng lượng.
adjective

Khó hiểu, trừu tượng, thâm sâu.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về vật lý lượng tử quá khó hiểu đến nỗi ngay cả sinh viên cao học cũng phải vất vả lắm mới theo kịp.
adjective

Thuộc tính, nội tại.

Ví dụ :

Trong cụm từ "một chiếc xe màu đỏ", từ "đỏ" được dùng theo nghĩa thuộc tính, chỉ đơn giản là miêu tả một đặc điểm của chiếc xe, chứ không làm thay đổi bản chất của chiếc xe đó.
adjective

Ví dụ :

Khái niệm chung chung về công lý có thể khó hiểu đối với trẻ em.
adjective

Ví dụ :

Giáo viên mỹ thuật khuyến khích chúng tôi tập trung vào những yếu tố trừu tượng của bức tranh, ví dụ như sự cân bằng màu sắc và nhịp điệu của các đường nét, thay vì nội dung bức tranh miêu tả cái gì.
adjective

Không đúng sự thật, thiếu căn cứ.

Ví dụ :

Bằng chứng được trình bày trong bài luận của anh takhông đúng sự thật, thiếu căn cứ, chủ yếu dựa vào ý kiến cá nhân thay vì các sự kiện có thể kiểm chứng được.
adjective

Trừu tượng, lý thuyết.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về kinh tế nghe rất trừu tượng đối với tôi vì nó không liên hệ gì đến các ví dụ hoặc tình huống thực tế mà tôi có thể liên tưởng được.
adjective

Ví dụ :

"The `Animal` class was abs, requiring subclasses like `Dog` and `Cat` to implement their own specific `makeSound()` method. "
Lớp `Animal` là một lớp trừu tượng, yêu cầu các lớp con như `Dog` và `Cat` phải tự triển khai phương thức `makeSound()` riêng của chúng.