abs
Định nghĩa
Ví dụ :
Tịt, teo, thoái hóa.
Ví dụ :
Làm còi cọc, ngăn cản phát triển.
Ví dụ :
Bỏ dở nhiệm vụ, rút lui khỏi nhiệm vụ.
Ví dụ :
Hủy bỏ, phá hủy.
Ví dụ :
Độ không tuyệt đối.
Ví dụ :
Khó hiểu, trừu tượng, thâm sâu.
Ví dụ :
Thuộc tính, nội tại.
Separately expressing a property or attribute of an object that is considered to be inherent to that object: attributive, ascriptive.