noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăng bằng, sự cân bằng, trạng thái cân bằng. A state of balance, equilibrium or stability. Ví dụ : "The gymnast's careful practice allowed her to maintain her poises during her floor routine. " Việc luyện tập cẩn thận đã giúp vận động viên thể dục dụng cụ duy trì được sự thăng bằng trong bài tập sàn của mình. condition state ability position quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm tĩnh, tự chủ, thanh thản. Composure; freedom from embarrassment or affectation. Ví dụ : "Despite the unexpected question, she answered with complete poises, showing no sign of nervousness. " Mặc dù câu hỏi bất ngờ, cô ấy trả lời với sự điềm tĩnh tuyệt đối, không hề lộ vẻ bối rối hay lo lắng. attitude character style ability quality mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng, tư thế, phong thái. Mien; bearing or deportment of the head or body. Ví dụ : "The dancer's poises were elegant and graceful, reflecting years of dedicated practice. " Dáng điệu của vũ công rất thanh lịch và duyên dáng, thể hiện những năm tháng luyện tập miệt mài. appearance body style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạng thái lơ lửng, sự treo lơ lửng. A condition of hovering, or being suspended. Ví dụ : "The hummingbird's poises before the flower allowed it to drink the nectar. " Chim ruồi lơ lửng trước bông hoa cho phép nó hút mật. condition physics position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Poise A CGS unit of dynamic viscosity equal to one dyne-second per square centimetre. Ví dụ : "The experiment measured the liquid's viscosity in poises to determine its suitability for lubricating sensitive machinery. " Thí nghiệm đo độ nhớt của chất lỏng bằng đơn vị poise để xác định xem nó có phù hợp để bôi trơn các loại máy móc nhạy cảm hay không. physics unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọng lượng, sức nặng. Weight; an amount of weight, the amount something weighs. Ví dụ : "The package's shipping label required the sender to write down the package's poises. " Nhãn vận chuyển của kiện hàng yêu cầu người gửi ghi lại trọng lượng của kiện hàng. mass amount physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả cân. The weight, or mass of metal, used in weighing, to balance the substance weighed. Ví dụ : "The shopkeeper carefully placed the poises on the other side of the scale until they balanced the bag of rice. " Người bán hàng cẩn thận đặt những quả cân lên bên kia của cân cho đến khi chúng cân bằng với túi gạo. mass amount physics science item value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối trọng. That which causes a balance; a counterweight. Ví dụ : "The heavy books on one side of the shelf act as poises, keeping it from tipping over even with the lighter items on the other side. " Những cuốn sách nặng ở một bên kệ đóng vai trò như đối trọng, giúp kệ không bị đổ ngay cả khi bên kia chỉ có những món đồ nhẹ hơn. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ lửng, treo lơ lửng, giữ thăng bằng. To hang in equilibrium; to be balanced or suspended; hence, to be in suspense or doubt. Ví dụ : "The tightrope walker poises precariously on the wire, one wrong step and she will fall. " Người đi trên dây giữ thăng bằng một cách nguy hiểm trên sợi dây, chỉ cần một bước sai là cô ấy sẽ ngã ngay. position physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ thăng bằng, cân bằng. To counterpoise; to counterbalance. Ví dụ : "The acrobat poises his body perfectly to balance on the tightrope. " Người nhào lộn giữ cơ thể ở trạng thái cân bằng hoàn hảo để giữ thăng bằng trên dây. position physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng, cân nặng. To be of a given weight; to weigh. Ví dụ : "The package poises at exactly two kilograms. " Gói hàng này nặng đúng hai ki-lô-gam. mass physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, cân bằng. To add weight to, to weigh down. Ví dụ : "The heavy backpack poises her shoulders, making it difficult to stand up straight. " Chiếc ba lô nặng trịch đè nặng lên vai cô ấy, khiến cô ấy khó đứng thẳng. physics mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ thăng bằng, cân bằng. To hold (something) with or against something else in equilibrium; to balance, counterpose. Ví dụ : "The gymnast poised the heavy bar on her outstretched arms, balancing it perfectly. " Cô gái thể dục dụng cụ giữ thanh xà nặng thăng bằng trên hai cánh tay duỗi thẳng, cân bằng nó một cách hoàn hảo. position physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ thăng bằng, giữ, chuẩn bị. To hold (something) in equilibrium, to hold balanced and ready; to carry (something) ready to be used. Ví dụ : "I poised the crowbar in my hand, and waited." Tôi giữ thăng bằng xà beng trên tay, chuẩn bị sẵn sàng, rồi chờ đợi. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ thăng bằng, cân bằng. To keep (something) in equilibrium; to hold suspended or balanced. Ví dụ : "The rock was poised precariously on the edge of the cliff." Tảng đá nằm chênh vênh, giữ thăng bằng một cách nguy hiểm trên mép vách đá. position physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, xem xét. To ascertain, as if by balancing; to weigh. Ví dụ : "The teacher poises the student's effort on the project against their performance on the final exam to determine their final grade. " Giáo viên cân nhắc nỗ lực của học sinh trong dự án so với kết quả bài thi cuối kỳ để quyết định điểm số cuối cùng. attitude action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc