

quads
/kwɑdz/

noun
Đấu vòng tròn bốn người.

noun
Bộ tứ thánh thư.

noun
Áp phích quảng cáo phim cỡ lớn.



noun
Tứ giác.




noun
Máy bay bốn cánh, flycam.




noun
Quad, đơn vị đo BTU (10 lũy thừa 15).


noun
Vào những buổi chiều vắng khách ở xưởng in, mấy bác thợ sắp chữ già hay kể cho nhau nghe những câu chuyện tiếu lâm, những chuyện cười vặt để giết thời gian và bớt buồn chán.

noun
Giãn dòng, chỉnh lề.




