BeDict Logo

quads

/kwɑdz/
Hình ảnh minh họa cho quads: Đấu vòng tròn bốn người.
noun

Các bạn học sinh tổ chức một loạt giải đấu vòng tròn bốn người ở câu lạc bộ cờ, nhờ đó mỗi bạn đều được đấu với ba đối thủ khác nhau mỗi tuần.

Hình ảnh minh họa cho quads: Không có từ tương đương trực tiếp.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Vào những buổi chiều vắng khách ở xưởng in, mấy bác thợ sắp chữ già hay kể cho nhau nghe những câu chuyện tiếu lâm, những chuyện cười vặt để giết thời gian và bớt buồn chán.

Hình ảnh minh họa cho quads: Giãn dòng, chỉnh lề.
noun

Nhà thiết kế sử dụng lệnh "giãn dòng trái" cho phần nội dung chính và lệnh "giãn dòng giữa" cho các tiêu đề.