Hình nền cho sharps
BeDict Logo

sharps

/ʃɑɹps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ống tiêu chuẩn âm thanh ngân lên một nốt Fa thăng (F♯) hoàn hảo.
noun

Chỗ nước chảy xiết, đoạn nước chảy mạnh.

Ví dụ :

Khi vừa vào đến đoạn nước chảy xiết, nơi dòng sông thu hẹp lại và nước cuộn trào, chiếc xuồng canoe của chúng tôi chao đảo một cách nguy hiểm.
noun

Ví dụ :

Người nông dân sàng lúa mì đã xay, tách phần bột mịn ra khỏi phần cám lẫn bột, thứ mà ông định dùng làm thức ăn cho gia súc.
noun

Dân chơi, dân bụi đời.

A sharpie (member of Australian gangs of the 1960s and 1970s).

Ví dụ :

Ông tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về đám dân chơi/dân bụi đời mà ông biết hồi còn lớn lên ở Melbourne những năm 1970, miêu tả quần áo đặc trưng và tiếng tăm dữ dằn của họ.
verb

Gian lận, lừa đảo.

Ví dụ :

Anh ta đã cố gắng gian lận người bán xe bằng cách giả vờ biết nhiều về động cơ hơn thực tế, với hy vọng mua được giá thấp hơn.