Hình nền cho wetter
BeDict Logo

wetter

/ˈwɛtə/ /ˈwɛtɚ/

Định nghĩa

adjective

Ướt át, ẩm ướt.

Ví dụ :

"Water is wet."
Nước thì ướt át.
adjective

Được phép uống rượu, có rượu.

Ví dụ :

Thị trấn này trước đây cấm rượu, nhưng giờ đã trở thành một cộng đồng "có rượu", cho phép các nhà hàng phục vụ bia và rượu vang.
adjective

Ướt, liên quan đến chất lỏng, làm việc với vật chất sinh học/hóa học.

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm kỹ thuật sinh học tập trung nhiều vào "thực nghiệm ướt" hơn phòng thí nghiệm khoa học máy tính; sinh viên dành nhiều thời gian hút pipet dung dịch hơn là viết code.
adjective

Ướt, ẩm ướt.

Ví dụ :

Việc chiết xuất đồng bằng phương pháp ướt, tức là dùng nước hoặc dung dịch lỏng, khác với chiết xuất khô, trong đó sử dụng nhiệt khô hoặc nung chảy.