Hình nền cho filets
BeDict Logo

filets

/fɪˈleɪz/ /fɪˈleɪs/

Định nghĩa

noun

Dải băng đô, dây buộc tóc.

Ví dụ :

Cô ấy cố định bím tóc dài của mình bằng hai dải băng đô đơn giản, một ở trên và một ở dưới.
noun

Ví dụ :

Người thợ xây cẩn thận trét những lớp trám kỹ lưỡng dọc theo các cạnh của buồng tắm mới để chống thấm nước.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy thêm các gờ bo tròn rất nhỏ vào các cạnh sắc nhọn bên trong của giá đỡ kim loại để tránh gây đứt tay và làm cho nó trông trơn tru, chuyên nghiệp hơn.
noun

Ví dụ :

Khung tranh cầu kỳ đó có nhiều lớp gờ trang trí, với những đường chỉ mỏng ngăn cách giữa các họa tiết lớn và phức tạp hơn.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách về huy hiệu học giải thích rằng trên cùng của khiên phải có ba diềm ngang, mỗi diềm là một dải hẹp chia phần trên của khiên thành các phần bằng nhau.
noun

Ví dụ :

Trên phim chụp MRI, bác sĩ phẫu thuật thần kinh cẩn thận chỉ vào những bó sợi mỏng manh nối liền các vùng não khác nhau của bệnh nhân.