noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá than. An English fish, allied to the cod; the coalfish. Ví dụ : "The fishmonger had a fresh catch of cod, haddock, and a few billets available today. " Hôm nay, người bán cá có mẻ cá tuyết, cá tuyết chấm và một ít cá than tươi ngon. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy nhắn, thư ngắn. A short informal letter. Ví dụ : "She tucked several billets inside the birthday card, each containing a short, heartfelt message from a different family member. " Cô ấy nhét vài giấy nhắn vào bên trong thiệp sinh nhật, mỗi tờ chứa một lời nhắn ngắn gọn và chân thành từ một thành viên khác nhau trong gia đình. writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công văn trưng dụng quân, Giấy trưng dụng quân. A written order to quarter soldiers. Ví dụ : "During the war, the mayor received billets demanding that several families in town house soldiers. " Trong chiến tranh, thị trưởng đã nhận được công văn trưng dụng quân, yêu cầu một số gia đình trong thị trấn phải cho binh lính trú nhờ. military government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Doanh trại, chỗ đóng quân. A place where a soldier is assigned to lodge. Ví dụ : "During the war, the small town's residents were required to provide billets for the soldiers passing through, meaning they had to offer them a place to sleep. " Trong thời chiến, người dân thị trấn nhỏ được yêu cầu cung cấp doanh trại cho những người lính đi qua, tức là họ phải cho lính chỗ ngủ trọ. military place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ, vị trí, giường. An allocated space or berth in a boat or ship. Ví dụ : ""During the week-long sailing trip, each crew member had assigned billets below deck to store their belongings and sleep." " Trong chuyến đi thuyền kéo dài cả tuần, mỗi thành viên thủy thủ đoàn đều có chỗ được chỉ định dưới boong tàu để cất đồ đạc và ngủ. nautical military space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ ở, vị trí. Berth; position. Ví dụ : "After years of hard work, she finally earned one of the coveted billets in the company's management team. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy cũng giành được một trong những vị trí đáng mơ ước trong đội ngũ quản lý của công ty. position job military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp dưỡng, cho trọ. (of a householder etc.) To lodge soldiers, or guests, usually by order. Ví dụ : "During the war, the government could billet soldiers in private homes if needed. " Trong thời chiến, chính phủ có thể ra lệnh cho người dân phải tiếp đón và nuôi ăn binh lính tại nhà riêng nếu cần thiết. military property service history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, trú quân. (of a soldier) To lodge, or be quartered, in a private house. Ví dụ : "During wartime, soldiers might billet in civilian homes, sharing their space and resources with the local population. " Trong thời chiến, binh lính có thể trú quân tại nhà dân, chia sẻ không gian và tài nguyên của họ với người dân địa phương. military war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trú quân, bố trí quân. To direct, by a ticket or note, where to lodge. Ví dụ : "The hotel manager billeted the visiting teachers to a nearby guesthouse. " Người quản lý khách sạn đã bố trí chỗ ở cho các giáo viên đến thăm tại một nhà khách gần đó. military service organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏi, phôi. A semi-finished length of metal. Ví dụ : "The factory received a shipment of steel billets, ready to be shaped into car parts. " Nhà máy vừa nhận một lô hàng phôi thép, sẵn sàng để được tạo hình thành các bộ phận xe hơi. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc gỗ, thanh gỗ. A short piece of wood, especially one used as firewood. Ví dụ : "He stacked the billets of firewood neatly beside the fireplace, ready for the cold evening. " Anh ấy xếp những khúc gỗ củi gọn gàng bên cạnh lò sưởi, sẵn sàng cho buổi tối lạnh giá. material fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mía hom, khúc mía. A short cutting of sugar cane produced by a harvester or used for planting. Ví dụ : "The farmer carefully planted the sugar cane billets in neat rows, hoping for a good harvest. " Người nông dân cẩn thận trồng những khúc mía thẳng hàng, hy vọng một vụ mùa bội thu. agriculture plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ nhật đứng. A rectangle used as a charge on an escutcheon. Ví dụ : "The coat of arms displayed three gold billets on a field of blue, representing strength and loyalty. " Trên huy hiệu có ba hình chữ nhật đứng màu vàng trên nền xanh lam, tượng trưng cho sức mạnh và lòng trung thành. heraldry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình trụ ngắn, vật trang trí hình trụ. An ornament in Norman work, resembling a billet of wood, either square or round. Ví dụ : "The Norman church's facade featured a row of billets above the archway, giving it a distinctive, blocky decoration. " Mặt tiền của nhà thờ theo kiến trúc Norman có một hàng hình trụ ngắn phía trên vòm cửa, tạo nên một kiểu trang trí hình khối độc đáo. architecture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây luồn khóa. (saddlery) A strap that enters a buckle. Ví dụ : "The leather billets on the horse's saddle, used to fasten the girth, needed to be replaced because they were worn and cracked. " Những dây luồn khóa bằng da trên yên ngựa, dùng để cố định đai bụng ngựa, cần phải được thay thế vì chúng đã bị mòn và nứt. material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoen, vòng. A loop that receives the end of a buckled strap. Ví dụ : "The leather belt was old, and one of the billets that held the buckle had torn. " Cái thắt lưng da cũ kỹ, và một trong những khoen giữ khóa đã bị rách. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc