Hình nền cho billets
BeDict Logo

billets

/ˈbɪleɪz/ /ˈbɪlɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hôm nay, người bán cá có mẻ cá tuyết, cá tuyết chấm và một ít than tươi ngon.
noun

Doanh trại, chỗ đóng quân.

Ví dụ :

Trong thời chiến, người dân thị trấn nhỏ được yêu cầu cung cấp doanh trại cho những người lính đi qua, tức là họ phải cho lính chỗ ngủ trọ.
noun

Hình trụ ngắn, vật trang trí hình trụ.

Ví dụ :

Mặt tiền của nhà thờ theo kiến trúc Norman có một hàng hình trụ ngắn phía trên vòm cửa, tạo nên một kiểu trang trí hình khối độc đáo.