Hình nền cho informations
BeDict Logo

informations

/ˌɪnfərˈmeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những thông tin, dữ liệu từ xét nghiệm ADN đã xác nhận anh tacha của đứa bé, giải tỏa mọi nghi ngờ.
noun

Ví dụ :

Công tố viên đã đệ trình cáo trạng lên tòa án đối với những nghi phạm, trình bày chi tiết bằng chứng về hành vi gian lận bị cáo buộc của họ.
noun

Tố giác, mật báo, cáo giác.

Ví dụ :

Việc người nhân viên bất mãn tố giác các hoạt động gian lận của quản lý đã dẫn đến một cuộc điều tra toàn diện.
noun

Ví dụ :

Lượng kiến thức và đào tạo chuyên sâu được cung cấp trong khóa học lập trình cấp tốc đã giúp cô ấy nhanh chóng chuyển sang vai trò phát triển phần mềm.
noun

Sự hình thành, sự tạo hình, sự truyền đạt, sự sống động.

Ví dụ :

Những thao tác tạo hình khéo léo của người thợ gốm đã biến đất sét vô định hình thành những chiếc bình thanh nhã.
noun

Ví dụ :

Nhà phân tích đã trích xuất được những thông tin có giá trị từ số liệu bán hàng, qua đó hé lộ các xu hướng quan trọng về sở thích và thói quen mua sắm của khách hàng.
noun

Thông tin thiêng liêng, Linh hứng.

Ví dụ :

Sau một thời gian cầu nguyện sâu sắc, nữ họa sĩ cảm thấy một luồng linh hứng trào dâng, dẫn dắt cô tạo nên tác phẩm sâu sắc nhất từ trước đến nay.
noun

Thông tin, dữ liệu đã xử lý.

Ví dụ :

Mặc dù công ty thu thập lượng lớn dữ liệu về thói quen duyệt web của khách hàng, họ lại gặp khó khăn trong việc chuyển đổi dữ liệu đó thành thông tin hữu ích về sở thích và nhu cầu của khách hàng, những thông tin đã được xử lý để có thể hành động được.