Hình nền cho peeps
BeDict Logo

peeps

/piːps/

Định nghĩa

noun

Tiếng chiêm chiếp, tiếng kêu lí nhí.

Ví dụ :

Từ cái tổ trên cao, có thể nghe thấy tiếng chiêm chiếp khe khẽ, cho thấy những chú chim non đang đói bụng.
noun

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó đã có bài phát biểu hứa sẽ lắng nghe nhu cầu của người dân, chứ không chỉ của những nhà tài trợ giàu có.