verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cờ, trang hoàng bằng cờ. To furnish or deck out with flags. Ví dụ : "The school staff flagged the building for the upcoming national holiday. " Nhân viên trường học đã treo cờ trang hoàng tòa nhà để chuẩn bị cho ngày lễ quốc gia sắp tới. culture festival appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, gắn cờ. To mark with a flag, especially to indicate the importance of something. Ví dụ : "The teacher is flagging important sentences in the textbook with a highlighter so the students know what to study. " Giáo viên đang đánh dấu những câu quan trọng trong sách giáo khoa bằng bút dạ quang để học sinh biết nên học phần nào. sign communication action mark writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, ra hiệu. (often with down) To signal to, especially to stop a passing vehicle etc. Ví dụ : "Please flag down a taxi for me." Làm ơn vẫy taxi giúp tôi với. signal vehicle communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu bằng cờ, phất cờ báo hiệu. To convey (a message) by means of flag signals. Ví dụ : "to flag an order to troops or vessels at a distance" Ra hiệu lệnh cho quân đội hoặc tàu thuyền ở xa bằng cờ. communication signal nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu ý, đánh dấu. (often with up) To note, mark or point out for attention. Ví dụ : "The teacher is flagging important passages in the textbook for us to study. " Cô giáo đang đánh dấu những đoạn văn quan trọng trong sách giáo khoa để chúng ta học. communication sign writing action word mark list point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, ra hiệu. To signal (an event). Ví dụ : "The compiler flagged three errors." Trình biên dịch đã báo hiệu ba lỗi. signal communication event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt cờ, đánh dấu. To set a program variable to true. Ví dụ : "Flag the debug option before running the program." Hãy bật tùy chọn gỡ lỗi (debug) trước khi chạy chương trình. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, phất (cờ) để đánh lạc hướng. To decoy (game) by waving a flag, handkerchief, etc. to arouse the animal's curiosity. Ví dụ : "The hunter was flagging the deer with a brightly colored scarf, hoping to lure it closer. " Người thợ săn đang vẫy chiếc khăn sặc sỡ để đánh lạc hướng con nai, hy vọng dụ nó lại gần hơn. animal game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt lỗi, thổi phạt. To penalize for an infraction. Ví dụ : "The defender was flagged for unsportsmanlike conduct." Hậu vệ đó bị bắt lỗi vì hành vi phi thể thao. law sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết giờ. To defeat (an opponent) on time, especially in a blitz game. Ví dụ : "In the chess club tournament, Sarah flagged her opponent in the lightning chess match. " Trong giải đấu cờ vua của câu lạc bộ, Sarah đã thắng đối thủ bằng cách làm cho đối thủ hết giờ trong ván cờ chớp. sport game time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đi, suy yếu. To weaken, become feeble. Ví dụ : "His strength flagged toward the end of the race." Sức lực của anh ấy yếu đi vào cuối cuộc đua. physiology condition body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ, oải, lả đi. To hang loose without stiffness; to bend down, as flexible bodies; to be loose, yielding, limp. Ví dụ : "The once vibrant leaves on the plant are now flagging from lack of water. " Những chiếc lá từng xanh tươi trên cây giờ đang rũ xuống vì thiếu nước. condition appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đi, suy yếu, xuống sức. To let droop; to suffer to fall, or let fall, into feebleness. Ví dụ : "to flag the wings" Để cánh chùng xuống/yếu đi. physiology body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đi, mệt mỏi, đuối sức. To enervate; to exhaust the vigour or elasticity of. Ví dụ : "After hours of gardening in the hot sun, her energy was flagging. " Sau nhiều giờ làm vườn dưới trời nắng gắt, năng lượng của cô ấy đã bắt đầu đuối sức. physiology energy body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát đá To pave with flagstones. Ví dụ : "Fred is planning to flag his patio this weekend." Cuối tuần này, Fred định lát đá cho sân trong nhà anh ấy. architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá lát, vỉa hè lát đá. A pavement or sidewalk of flagstones; flagstones, collectively. Ví dụ : "The city workers are repairing the flagging on Main Street, replacing cracked stones with new ones. " Công nhân thành phố đang sửa chữa vỉa hè lát đá trên đường Main, thay thế những viên đá nứt bằng đá mới. architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy yếu, sự mệt mỏi. The process by which something flags or tires. Ví dụ : "The marathon runner's flagging energy made the final stretch much harder. " Năng lượng suy yếu của vận động viên chạy marathon khiến đoạn cuối trở nên khó khăn hơn rất nhiều. physiology condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc