noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu gin. A colourless non-aged alcoholic liquor made by distilling fermented grains such as barley, corn, oats or rye with juniper berries; the base for many cocktails. Ví dụ : "My grandfather always keeps a few bottles of different gins on hand for making cocktails. " Ông tôi luôn trữ sẵn vài chai rượu gin khác nhau để pha chế cocktail. drink substance food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài chắn. Gin rummy. Ví dụ : "My grandma loves to play gins with her friends every Tuesday afternoon. " Bà tôi rất thích chơi bài chắn với bạn bè vào mỗi chiều thứ ba. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ù Drawing the best card or combination of cards. Ví dụ : "Johnny Chan held jack-nine, and hit gin when a queen-ten-eight board was dealt out." Johnny Chan cầm J-9, và ù khi bài chung lật ra Q-10-8. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, mẹo, dụng cụ. A trick; a device or instrument. Ví dụ : "The door seemed locked, but he discovered a hidden gins, a cleverly concealed latch that opened it easily. " Cánh cửa có vẻ bị khóa, nhưng anh ta phát hiện ra một mánh khóe ẩn giấu, một cái chốt được giấu kín khéo léo để mở cửa một cách dễ dàng. device technology thing machine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, cạm bẫy, mánh khóe. Contrivance; artifice; a trap; a snare. Ví dụ : "The politician's promises were just gins to win votes, not genuine plans for change. " Những lời hứa của chính trị gia đó chỉ là mánh khóe để giành phiếu bầu thôi, chứ không phải kế hoạch thay đổi thật sự. device machine thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy, cạm bẫy. A snare or trap for game. Ví dụ : "The farmer set gins along the edge of his field to catch rabbits eating his crops. " Người nông dân đặt bẫy dọc theo bờ ruộng để bắt thỏ ăn hoa màu. animal weapon game nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần trục ba chân. A machine for raising or moving heavy objects, consisting of a tripod formed of poles united at the top, with a windlass, pulleys, ropes, etc. Ví dụ : "The construction workers used gins to lift the heavy steel beams into place for the new building. " Các công nhân xây dựng dùng cần trục ba chân để nâng những thanh dầm thép nặng lên đúng vị trí cho tòa nhà mới. machine technology architecture building structure utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tời nâng, tời trục. A hoisting drum, usually vertical; a whim. Ví dụ : "The old mine still had its gins, used for lifting buckets of ore up to the surface. " Mỏ quặng cũ vẫn còn giữ lại những chiếc tời trục, dùng để kéo những thùng quặng lên mặt đất. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tời đóng cọc, máy đóng cọc. A pile driver. Ví dụ : "The construction crew used two gins to drive the massive support beams deep into the ground for the new bridge. " Đội xây dựng đã dùng hai máy đóng cọc để đóng những dầm đỡ lớn xuống sâu dưới lòng đất cho cây cầu mới. machine building technology work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cối xay gió. A windpump. Ví dụ : "The flat landscape was dotted with gins, pumping water from underground for the cattle. " Vùng đồng bằng bằng phẳng được điểm xuyết bởi những cối xay gió, hút nước ngầm lên cho gia súc uống. agriculture machine technology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tách hạt bông. A cotton gin. Ví dụ : "The old gins at the farm museum helped visitors understand how cotton was processed long ago. " Những chiếc máy tách hạt bông cũ ở bảo tàng trang trại giúp khách tham quan hiểu được bông đã được xử lý như thế nào từ rất lâu rồi. agriculture machine technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gông cùm, dụng cụ tra tấn. An instrument of torture worked with screws. inhuman weapon machine suffering device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách hạt bông. To remove the seeds from cotton with a cotton gin. Ví dụ : "The farmer gins the cotton in the fall after the harvest. " Vào mùa thu sau vụ thu hoạch, người nông dân tách hạt bông. agriculture technology machine process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài bẫy, đặt bẫy. To trap something in a gin. Ví dụ : "The trapper carefully gins the rabbit in the snare, hoping for a successful catch. " Người thợ săn cẩn thận gài bẫy con thỏ vào vòng dây, hy vọng sẽ bắt được nó. weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu, bắt đầu. To begin. Ví dụ : "As soon as the rain stopped, the sun gins to shine through the clouds. " Ngay khi mưa tạnh, mặt trời bắt đầu ló dạng qua những đám mây. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà thổ dân Úc. An Aboriginal woman. Ví dụ : "My grandmother and her sisters, all gins, grew up on this land. " Bà tôi và các chị em của bà, đều là đàn bà thổ dân Úc, lớn lên trên mảnh đất này. person human race culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc