BeDict Logo

windmills

/ˈwɪndmɪlz/
Hình ảnh minh họa cho windmills: Nhảy windmills, xoay người trên sàn.
noun

Trong cuộc thi breakdance, khán giả reo hò khi Miguel trình diễn một loạt các động tác windmills, tức là xoay người trên sàn, rất ấn tượng.

Hình ảnh minh họa cho windmills: Bướm phượng, bướm cánh buồm.
noun

Hôm nay vườn bướm đặc biệt đẹp, với vài chú bướm phượng (hay bướm cánh buồm) bay lượn giữa những bụi hoa, đôi cánh đen của chúng trông như những cánh buồm nhỏ xíu.

Hình ảnh minh họa cho windmills: Cối xay gió, kẻ thù tưởng tượng.
noun

Cối xay gió, kẻ thù tưởng tượng.

Anh ấy tốn quá nhiều thời gian tranh cãi với những vấn đề tưởng tượng - giống như đánh nhau với cối xay gió - đến nỗi chẳng bao giờ giải quyết được những vấn đề thực tế.