Hình nền cho rm
BeDict Logo

rm

/ɑːrm/

Định nghĩa

verb

Di chuyển, dời đi, lấy đi, loại bỏ.

Ví dụ :

Anh ấy lấy những viên bi ra khỏi túi.
verb

Loại, đánh bật, khiến đối phương rời sân.

Ví dụ :

Cú ném nhanh của người ném bóng đã loại được người đánh bóng, khiến anh ta phải rời sân.
noun

Gian hang, Khoang hang.

Ví dụ :

Sau khi vượt qua đoạn hang hẹp, chúng tôi thở phào nhẹ nhõm khi bước vào một khoang hang rộng lớn, nơi cuối cùng chúng tôi có thể đứng thẳng người và nghỉ ngơi.