Hình nền cho obliques
BeDict Logo

obliques

/əˈbliːks/ /oʊˈbliːks/

Định nghĩa

noun

Đường xiên, đường chéo.

Ví dụ :

Bản vẽ của kiến trúc sư thể hiện nhiều đường xiên để biểu thị mái nhà dốc.
noun

Đối cách, Cách gián tiếp.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng La-tinh, chúng tôi học được rằng các danh từ ở cách đối cách, cách tặng, cách đoạt và cách sở hữu đều được xem là đối cách, vì chúng không phải là cách chủ ngữ hay cách hô gọi.
noun

Nguyên văn, truyện slash.

Ví dụ :

Các trang web truyện fan hâm mộ thường có cảnh báo để giúp người đọc tránh truyện slash (tức là những truyện có cảnh quan hệ tình dục giữa các nhân vật đồng giới) nếu họ thích những câu chuyện không có quan hệ tình cảm xác thịt rõ ràng giữa các nhân vật cùng giới tính.
noun

Vùng đầm lầy, đầm lầy.

Ví dụ :

Muỗi sinh sôi nảy nở rất nhiều trong vùng đầm lầy phía sau trang trại cũ, khiến cho việc đi bộ ở đó trở nên bất khả thi nếu không có thuốc xịt côn trùng.
noun

Gió hiu hiu, cơn gió thoảng qua.

Ví dụ :

Vào khoảng thời gian có gió hiu hiu chiều nay, chúng tôi nhanh chóng mở tất cả các cửa sổ để tận hưởng làn gió mát mẻ, dễ chịu trong chốc lát trước khi nó tan biến.