Hình nền cho turnarounds
BeDict Logo

turnarounds

/ˈtɜːnəˌraʊndz/

Định nghĩa

noun

Người bỏ cuộc, Người quay đầu.

Ví dụ :

Do điều kiện khắc nghiệt và bệnh tật, một số gia đình đã trở thành những người bỏ cuộc (hoặc người quay đầu), từ bỏ hành trình trên đường mòn Oregon và quay trở về phía đông.
noun

Khoảng trống tổ ong dở dang.

Ví dụ :

Người nuôi ong cẩn thận lấy khung tổ ong ra, để ý thấy vài "khoảng trống tổ ong dở dang" nơi mà ong đã bỏ dở việc xây dựng các ô giữa chừng và bắt đầu ở chỗ khác.
noun

Hình họa xoay vòng, các góc nhìn nhân vật.

Ví dụ :

Để giúp các chuyên gia dựng hình tạo ra phiên bản 3D, họa sĩ diễn hoạt đã vẽ hình họa xoay vòng chi tiết về nhân vật chính, thể hiện các góc nhìn phía trước, bên hông và phía sau.
noun

Đoạn chuyển tiếp, Khúc chuyển tiếp.

Ví dụ :

Người chơi guitar đã sử dụng những khúc chuyển tiếp nhanh và mang âm hưởng blues để kết nối mượt mà từng khổ nhạc của bài hát, giúp bài hát trôi chảy liền mạch.
noun

Ví dụ :

Nghệ sĩ piano luyện tập đoạn khó của bản sonata, đặc biệt chú trọng vào việc thực hiện chính xác các kỹ thuật luyến láy để tô điểm cho giai điệu.
noun

Sự ngừng hoạt động theo kế hoạch, bảo trì định kỳ, đại tu.

Ví dụ :

Nhà máy lọc dầu thông báo rằng các đợt ngừng hoạt động để bảo trì định kỳ sắp tới sẽ tạm thời dừng sản xuất để thực hiện các kiểm tra an toàn và sửa chữa cần thiết.
noun

Ví dụ :

Nhà sản xuất phim đó chuyên về chuyển nhượng dự án, thành công trong việc tìm các hãng phim mới cho những dự án phim bị bỏ rơi trước khi quyền sở hữu quay trở lại hãng phim ban đầu.
noun

Chuẩn bị cất cánh, công tác chuẩn bị cho chuyến bay.

Ví dụ :

Tổ bay của hãng hàng không đã hoàn thành nhanh chóng các công tác chuẩn bị cất cánh, giúp chuyến bay tiếp theo khởi hành đúng giờ.