noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy xé, kẻ xé, đồ xé. Something that rips something else. Ví dụ : "The sharp box cutter was a useful ripper for opening cardboard boxes. " Cái dao rọc giấy sắc bén là một thứ đồ xé hữu ích để mở các hộp các tông. machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ xé, người xé. Someone who rips something. Ví dụ : "The dog was a real ripper, tearing all the wrapping paper off the presents in seconds. " Con chó đúng là một "kẻ xé" chính hiệu, nó xé toạc hết giấy gói quà trong vòng vài giây. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo luật tước quyền, Dự luật tước quyền. A legislative bill or act that transfers powers of appointment from the usual holders to a chief executive or a board of officials. Ví dụ : "The governor pushed through a ripper that gave him control over appointing school board members, stripping that power from the local city council. " Thống đốc đã thúc đẩy thông qua một đạo luật tước quyền cho phép ông ta kiểm soát việc bổ nhiệm các thành viên hội đồng trường, tước bỏ quyền lực đó khỏi hội đồng thành phố địa phương. politics government law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ giết người hàng loạt, đồ tể. A murderer who kills and often mutilates victims with a blade or similar sharp weapon. Ví dụ : "The news reported that the police were searching for a ripper after several bodies were found with similar knife wounds. " Báo chí đưa tin cảnh sát đang truy lùng một kẻ giết người hàng loạt, đồ tể sau khi phát hiện nhiều thi thể có các vết dao giống nhau. person police inhuman weapon history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc xé, dụng cụ xé. A hook-like tool used to tear away ore, rock, etc. Ví dụ : "The construction worker attached the ripper to the back of the bulldozer to break up the hard ground. " Người công nhân xây dựng gắn móc xé vào phía sau xe ủi đất để phá lớp đất cứng. machine work technical geology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đào, người xẻ đá. A person employed to tear away ore, rock, etc. to make a passage for material to be carried to the surface. Ví dụ : "Deep in the mine, the ripper used a powerful drill to break apart the rock, clearing the way for the ore cars. " Sâu trong hầm mỏ, người thợ xẻ đá dùng một máy khoan mạnh mẽ để phá vỡ đá, mở đường cho những toa chở quặng. job industry machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt phẩm, Hàng đỉnh. Something that is an excellent example of its kind. Ví dụ : ""That new phone is a ripper; the camera quality is outstanding." " Cái điện thoại mới đó đúng là hàng đỉnh; chất lượng camera thì khỏi chê. quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần mềm trích xuất, trình trích xuất. Software that extracts content from files or storage media. Ví dụ : "I used a DVD ripper to copy the movie onto my computer. " Tôi dùng một phần mềm trích xuất DVD để sao chép bộ phim vào máy tính của tôi. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy xới, cây xới. A tool or plant used to reduce soil compaction. Ví dụ : "The farmer used a ripper to break up the hard soil in his field, allowing better water drainage and root growth. " Người nông dân dùng máy xới đất để phá vỡ lớp đất cứng trên đồng ruộng, giúp thoát nước tốt hơn và rễ cây phát triển. agriculture machine utensil plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc xích rán giòn, Xúc xích nứt vỏ. A hot dog deep-fried in oil until the casing bursts. Ví dụ : "My favorite thing to order at the local diner is a ripper with mustard and relish. " Món tôi thích nhất khi đến quán ăn địa phương là một cây xúc xích rán giòn (hay còn gọi là xúc xích nứt vỏ) ăn kèm mù tạt và đồ chua ngọt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Còi báo sương mù. A foghorn. Ví dụ : "The thick fog rolled in, and the only sound was the mournful bellow of the ripper guiding ships to shore. " Sương mù dày đặc kéo đến, và âm thanh duy nhất nghe được là tiếng rít buồn thảm của còi báo sương mù dẫn đường cho tàu thuyền vào bờ. nautical sound signal vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh thuận tay mạnh. A hit of a forehand in tennis. Ví dụ : ""Maria crushed a ripper down the line to win the point." " Maria tung một cú đánh thuận tay mạnh dọc dây, ghi điểm quyết định. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, đỉnh của chóp. Very good; excellent; fantastic. Ví dụ : ""That new song is a ripper; I can't stop listening to it!" " Bài hát mới đó hay đỉnh của chóp luôn; nghe hoài không chán! language style word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chở cá (từ biển vào đất liền). One who brings fish from the seacoast to markets in inland towns. Ví dụ : "Every morning, the ripper loaded his truck with fresh cod and herring, ready to drive to the inland markets before dawn. " Mỗi sáng, người chở cá chất đầy xe tải của mình cá tuyết và cá trích tươi rói, sẵn sàng lái xe đến các chợ trong đất liền trước bình minh. fish job commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc