Hình nền cho ripper
BeDict Logo

ripper

/ˈɹɪpə/ /ˈɹɪpɚ/

Định nghĩa

noun

Máy xé, kẻ xé, đồ xé.

Ví dụ :

Cái dao rọc giấy sắc bén là một thứ đồ xé hữu ích để mở các hộp các tông.
noun

Đạo luật tước quyền, Dự luật tước quyền.

Ví dụ :

Thống đốc đã thúc đẩy thông qua một đạo luật tước quyền cho phép ông ta kiểm soát việc bổ nhiệm các thành viên hội đồng trường, tước bỏ quyền lực đó khỏi hội đồng thành phố địa phương.
noun

Kẻ giết người hàng loạt, đồ tể.

Ví dụ :

Báo chí đưa tin cảnh sát đang truy lùng một kẻ giết người hàng loạt, đồ tể sau khi phát hiện nhiều thi thể có các vết dao giống nhau.
noun

Thợ đào, người xẻ đá.

Ví dụ :

Sâu trong hầm mỏ, người thợ xẻ đá dùng một máy khoan mạnh mẽ để phá vỡ đá, mở đường cho những toa chở quặng.
noun

Người chở cá (từ biển vào đất liền).

Ví dụ :

Mỗi sáng, người chở cá chất đầy xe tải của mình cá tuyết và cá trích tươi rói, sẵn sàng lái xe đến các chợ trong đất liền trước bình minh.