Hình nền cho sta
BeDict Logo

sta

/stɑ/

Định nghĩa

noun

Trạm, bến.

Ví dụ :

Trạm xe buýt chật ních học sinh đang chờ về nhà sau giờ học.
noun

Ví dụ :

"During Lent, some devout Catholics observe the sta by abstaining from meat on Wednesdays and Fridays. "
Trong mùa chay, một số người công giáo ngoan đạo thực hành việc ăn chay ngày thứ tư và thứ sáu bằng cách kiêng thịt.
noun

Ví dụ :

Trong Tuần Thánh ở Seville, đám rước lớn dừng lại ở mỗi nhà thờ cầu nguyện, biến thành phố thành một chuỗi tràng hạt sống động của đức tin.
noun

Khoảng mở rộng (trên trục hoặc hầm).

Ví dụ :

Công nhân đã xây một khoảng mở rộng nhỏ trong đường hầm mỏ để tạo một nơi an toàn cho máy bơm dùng để hút nước.
noun

Ví dụ :

Công việc của cô ấy tại bàn thông tin thư viện tuy đòi hỏi cao nhưng lại rất đáng làm.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình chuyển dạ, bác sĩ xác định ngôi thai của em bé là -2, cho thấy đầu em bé vẫn còn cách gai hông 2 centimet.
noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ thiên văn đã quan sát sao Hỏa tại điểm dừng của nó, khi nó dường như đứng yên giữa bầu trời sao trước khi bắt đầu quỹ đạo lùi ngược lại trên bầu trời đêm.