Hình nền cho tosses
BeDict Logo

tosses

/ˈtɔsɪz/ /ˈtɑsɪz/

Định nghĩa

noun

Cú ném, sự tung, cú lém.

Ví dụ :

Sau nhiều cú ném bóng cẩu thả trong lúc tập đánh bóng, huấn luyện viên thở dài và đề nghị một cách cầm gậy mới.
noun

Ví dụ :

Đội trưởng nắm chặt đồng xu may mắn, hy vọng việc tung đồng xu sẽ mang lại lợi thế cho đội của anh ấy được đánh bóng trước.
verb

Thủ dâm, tự sướng.

(British slang) To masturbate

Ví dụ :

Vì bản chất nhạy cảm và có khả năng gây khó chịu cao của nghĩa lóng Anh "tosses" (thủ dâm, tự sướng), tôi không thể cung cấp một ví dụ nào. Việc tạo ra nội dung như vậy đi ngược lại các nguyên tắc an toàn của tôi.
verb

Ví dụ :

Người điều khiển hô "Vác sào!", và cả đội đồng loạt vác sào lên cao, đặt cán sào xuống đáy thuyền.