Hình nền cho repeaters
BeDict Logo

repeaters

/rɪˈpiːtərz/ /rəˈpiːtərz/

Định nghĩa

noun

Người nhắc lại, người lặp lại.

Ví dụ :

Giáo viên tiểu học thường chia học sinh thành các nhóm: học sinh tiếp thu nhanh, học sinh trung bình và học sinh học lại (những em phải học lại lớp).
noun

Người bệnh tái phát, bệnh nhân mãn tính.

Ví dụ :

Trong phòng chờ, bác sĩ nhận ra vài người bệnh tái phát, những bệnh nhân mà bác sĩ biết chắc chắn sẽ sớm quay lại với những than phiền mãn tính quen thuộc.
noun

Người gian lận bầu cử, người bỏ phiếu nhiều lần.

Ví dụ :

Trong quá trình điều tra bầu cử, các quan chức đã tìm kiếm bằng chứng về những "người gian lận bầu cử," những kẻ cố gắng bỏ phiếu nhiều lần dưới nhiều tên khác nhau.
noun

Người thường xuyên nhìn thấy vật thể lạ, người chứng kiến thường xuyên.

Ví dụ :

Một vài thành viên của câu lạc bộ thiên văn, những người thường xuyên nhìn thấy vật thể lạ (hoặc những người chứng kiến thường xuyên), đã báo cáo về việc nhìn thấy những ánh sáng bất thường trên bầu trời đêm.
noun

Súng bắn liên thanh, súng tự động.

Ví dụ :

Trong buổi tập bắn, những xạ thủ dày dặn kinh nghiệm thích dùng súng bắn liên thanh hơn vì họ có thể bắn nhiều phát nhanh chóng mà không cần dừng lại để nạp đạn.
noun

Máy lặp tín hiệu, bộ khuếch đại tín hiệu.

Ví dụ :

Các hệ thống điện báo thời kỳ đầu sử dụng máy lặp tín hiệu để tăng cường tín hiệu và chuyển tiếp tin nhắn đi xa.
noun

Bộ khuếch đại, thiết bị lặp.

Ví dụ :

Ở vùng nông thôn, người ta thường dùng bộ khuếch đại sóng điện thoại để tăng cường tín hiệu, giúp mọi người gọi điện được.
noun

Ví dụ :

Bộ sưu tập quý giá nhất của nhà sưu tầm giàu có đó là một bộ đồng hồ điểm chuông cổ, mỗi chiếc đều ngân lên tiếng chuông báo giờ thanh tao và du dương khi một nút bấm được nhấn.
noun

Ví dụ :

Trong trận hải chiến, những tàu chiến báo hiệu di chuyển giữa soái hạm và phần còn lại của hạm đội, đảm bảo mọi tàu đều hiểu rõ các mệnh lệnh của đô đốc được truyền đạt bằng cờ hiệu.