Hình nền cho slings
BeDict Logo

slings

/slɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu bé chăn cừu luyện tập với mấy cái ná bắn đá, hy vọng bảo vệ đàn cừu của mình khỏi lũ sói.
noun

Dây treo, dây buộc.

Ví dụ :

Các thủy thủ cẩn thận kiểm tra dây treo giữ các xà ngang vào cột buồm, đảm bảo chúng đủ chắc chắn cho chuyến đi sắp tới.