noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ná bắn đá. An instrument for throwing stones or other missiles, consisting of a short strap with two strings fastened to its ends, or with a string fastened to one end and a light stick to the other. Ví dụ : "The shepherd boy practiced with his slings, hoping to protect his flock from wolves. " Cậu bé chăn cừu luyện tập với mấy cái ná bắn đá, hy vọng bảo vệ đàn cừu của mình khỏi lũ sói. weapon military sport utensil history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đeo tay, túi đeo tay. A kind of hanging bandage put around the neck, in which a wounded arm or hand is supported. Ví dụ : "After Mark broke his arm, he had to wear slings to support it. " Sau khi Mark bị gãy tay, anh ấy phải đeo băng đeo tay để giữ cho tay không bị cử động nhiều. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địu. A loop of cloth, worn around the neck, for supporting a baby or other such load. Ví dụ : "The mother carried her baby comfortably in one of the many types of baby slings available. " Người mẹ ẵm con thoải mái trong một chiếc địu em bé, một trong rất nhiều loại địu có bán trên thị trường. wear family body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây treo, dây cáp. A loop of rope, or a rope or chain with hooks, for suspending a barrel, bale, or other heavy object, in hoisting or lowering. Ví dụ : "The workers used strong slings to lift the heavy crate of machine parts onto the truck. " Công nhân dùng những dây cáp chắc chắn để nâng thùng phụ tùng máy móc nặng trịch lên xe tải. utility nautical technical machine item work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đeo súng. A strap attached to a firearm, for suspending it from the shoulder. Ví dụ : "The hunter carefully adjusted the slings on his rifle before heading out into the woods. " Người thợ săn cẩn thận điều chỉnh dây đeo súng trên khẩu súng trường của mình trước khi đi vào rừng. military weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây treo, dây buộc. (chiefly in the plural) A band of rope or iron for securing a yard to a mast. Ví dụ : "The sailors carefully inspected the slings holding the yards to the masts, ensuring they were strong enough for the upcoming voyage. " Các thủy thủ cẩn thận kiểm tra dây treo giữ các xà ngang vào cột buồm, đảm bảo chúng đủ chắc chắn cho chuyến đi sắp tới. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quăng, cú ném, đòn. The act or motion of hurling as with a sling; a throw; figuratively, a stroke. Ví dụ : "The baseball player's slings sent the ball soaring over the fence. " Cú ném bóng mạnh mẽ của vận động viên bóng chày đã đưa quả bóng bay vút qua hàng rào. action weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đeo, vòng dây. A loop of rope or fabric tape used for various purposes: e.g. as part of a runner, or providing extra protection when abseiling or belaying. Ví dụ : "The rock climber used slings to secure the rope to the cliff face. " Người leo núi dùng dây đeo để cố định dây thừng vào vách đá. technical sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu pha, cốc-tai. A drink composed of a spirit (usually gin) and water sweetened. Ví dụ : "a Singapore sling" Một ly Singapore Sling. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném, phóng. To throw with a circular or arcing motion. Ví dụ : "The baseball player slings the ball toward home plate with a powerful arc. " Cầu thủ bóng chày ném mạnh quả bóng theo một đường vòng cung về phía gôn nhà. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bằng súng cao su, phóng bằng súng cao su. To throw with a sling. Ví dụ : "The boy skillfully slingshotted a small stone at the target. " Cậu bé khéo léo phóng một viên đá nhỏ vào mục tiêu bằng súng cao su. weapon action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn dây, buộc dây. To pass a rope around (a cask, gun, etc.) preparatory to attaching a hoisting or lowering tackle. Ví dụ : "The dockworkers carefully slings the heavy crate with strong ropes before the crane lifts it onto the ship. " Các công nhân bến tàu cẩn thận quấn dây chắc chắn quanh kiện hàng nặng trước khi cần cẩu nâng nó lên tàu. nautical technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán chui, buôn lậu, phân phối trái phép. To sell, peddle, or distribute illicitly (e.g. drugs, sex, etc.). Ví dụ : "The dealer slings drugs to teenagers outside the school. " Tên buôn ma túy đó bán chui ma túy cho đám thanh thiếu niên trước cổng trường. police business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhện con. A young or infant spider, such as one raised in captivity. Ví dụ : "The breeder carefully separated the tiny slings from their mother to prevent her from eating them. " Người nuôi cẩn thận tách những con nhện con bé xíu ra khỏi mẹ của chúng để ngăn mẹ ăn thịt chúng. animal insect organism biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc