verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc xương, rút xương. To prepare (meat, etc) by removing the bone or bones from. Ví dụ : "The chef boned the chicken before stuffing it with herbs and vegetables. " Đầu bếp đã lọc xương gà trước khi nhồi thảo mộc và rau củ vào. food animal process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bón bằng bột xương, rải bột xương. To fertilize with bone. Ví dụ : "The gardener boned the soil with bone meal to enrich it for the tomatoes. " Người làm vườn bón bột xương vào đất để làm giàu đất trồng cà chua. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp bằng xương cá voi. To put whalebone into. Ví dụ : "to bone stays" Nẹp xương cá voi vào áo nịt ngực. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San bằng, làm phẳng. To make level, using a particular procedure; to survey a level line. Ví dụ : "boning rod" Cây sào dùng để san bằng. technical building architecture job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. (usually of a man) To have sexual intercourse with. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm, ếm bùa. (in Aboriginal culture) To perform "bone pointing", a ritual that is intended to bring illness or even death to the victim. Ví dụ : "The elder was asked if he believed the sorcerer had truly boned the sick man, causing his sudden decline. " Người lớn tuổi được hỏi liệu ông có tin rằng thầy phù thủy đã thực sự yểm ếm bùa người bệnh, gây ra sự suy sụp đột ngột của ông ta không. culture ritual religion mythology supernatural curse tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôn thi, học hành. (usually with "up") To study. Ví dụ : "bone up" Tôi cần phải ôn thi thật kỹ cho bài kiểm tra sắp tới. education language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, làm bóng. To polish boots to a shiny finish. Ví dụ : "Before the school dance, John boned his shoes to make them shine. " Trước buổi khiêu vũ ở trường, John đánh bóng giày của mình cho thật bóng loáng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, trộm, cuỗm. To apprehend, steal. Ví dụ : "Someone boned my lunch from the office refrigerator today. " Hôm nay ai đó đã cuỗm mất hộp cơm trưa của tôi từ tủ lạnh ở văn phòng rồi. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm, gióng thẳng hàng. To sight along an object or set of objects to check whether they are level or in line. Ví dụ : "The carpenter boned the fence posts carefully to make sure they were all in a straight line before attaching the fence panels. " Người thợ mộc ngắm các trụ hàng rào thật cẩn thận, gióng cho chúng thẳng hàng trước khi lắp các tấm hàng rào. technical building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có xương, được rút xương. (in combination) Having some specific type of bone. Ví dụ : "The paleontologist described the newly discovered fossil as thick-boned, suggesting the animal was quite large and robust. " Nhà cổ sinh vật học mô tả hóa thạch mới phát hiện là có xương dày, gợi ý rằng con vật đó khá lớn và khỏe mạnh. body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có xương, dựa trên mô hình xương. Of computer-generated animations: based on models with simulated bones or joints. Ví dụ : "The video game character's movements were incredibly realistic, thanks to the sophisticated boned animation system. " Chuyển động của nhân vật trong trò chơi điện tử đó vô cùng chân thật, nhờ vào hệ thống hoạt hình có xương tinh vi. technology computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xui xẻo, gặp vận rủi, lâm vào cảnh khốn cùng. Beset with unfortunate circumstances that seem difficult or impossible to overcome; in imminent danger. Ví dụ : "After forgetting to study for the final exam and oversleeping, Sarah felt completely boned. " Sau khi quên học bài thi cuối kỳ mà còn ngủ quên, Sarah cảm thấy hoàn toàn rơi vào thế bí. situation negative condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gãy, vỡ vụn. Broken. Ví dụ : "After the heavy rain, the old wooden fence was completely boned. " Sau trận mưa lớn, hàng rào gỗ cũ đã bị gãy vụn hoàn toàn. condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã lọc xương, không xương. Of meat or fish, having had the bones removed before cooking. Ví dụ : "My mom prefers to buy boned chicken breasts because they are easier and faster to cook. " Mẹ tôi thích mua ức gà đã lọc xương vì chúng dễ nấu và nấu nhanh hơn. food fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có gọng. Of a garment such as a corset or basque, fitted with bones. Ví dụ : "The bride's boned bodice gave her a sleek, hourglass figure. " Phần thân áo có gọng của cô dâu giúp tôn lên vóc dáng đồng hồ cát thon gọn. wear style body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Duỗi thẳng chân Having the legs straightened during a trick Ví dụ : "The skateboarder landed the kickflip, but it wasn't very stylish; his legs were all boned out at the end. " Người trượt ván đó đã thực hiện được cú kickflip, nhưng không được đẹp mắt lắm; chân của anh ta bị duỗi thẳng đơ ra ở cuối động tác. sport technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc