BeDict Logo

boned

/bəʊnd/ /boʊnd/
Hình ảnh minh họa cho boned: Yểm, ếm bùa.
 - Image 1
boned: Yểm, ếm bùa.
 - Thumbnail 1
boned: Yểm, ếm bùa.
 - Thumbnail 2
verb

Người lớn tuổi được hỏi liệu ông có tin rằng thầy phù thủy đã thực sự yểm ếm bùa người bệnh, gây ra sự suy sụp đột ngột của ông ta không.