Hình nền cho boned
BeDict Logo

boned

/bəʊnd/ /boʊnd/

Định nghĩa

verb

Lọc xương, rút xương.

Ví dụ :

Đầu bếp đã lọc xương gà trước khi nhồi thảo mộc và rau củ vào.
verb

Ví dụ :

Người lớn tuổi được hỏi liệu ông có tin rằng thầy phù thủy đã thực sự yểm ếm bùa người bệnh, gây ra sự suy sụp đột ngột của ông ta không.
verb

Ngắm, gióng thẳng hàng.

Ví dụ :

Người thợ mộc ngắm các trụ hàng rào thật cẩn thận, gióng cho chúng thẳng hàng trước khi lắp các tấm hàng rào.
adjective

Có xương, dựa trên mô hình xương.

Ví dụ :

Chuyển động của nhân vật trong trò chơi điện tử đó vô cùng chân thật, nhờ vào hệ thống hoạt hình có xương tinh vi.
adjective

Xui xẻo, gặp vận rủi, lâm vào cảnh khốn cùng.

Ví dụ :

Sau khi quên học bài thi cuối kỳ mà còn ngủ quên, Sarah cảm thấy hoàn toàn rơi vào thế bí.