Hình nền cho cribbing
BeDict Logo

cribbing

/ˈkɹɪbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhốt vào cũi, cho vào cũi.

Ví dụ :

"The farmer was cribbing the corn to protect it from the rain. "
Người nông dân đang chất ngô vào cũi để bảo vệ ngô khỏi mưa.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dựng một hệ thống chống đỡ bằng gỗ chắc chắn để giữ cho ngôi nhà cũ không bị sập trong khi họ thay thế móng.
noun

Chống, hệ thống chống đỡ, ván chống.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã dùng hệ thống ván chống gỗ để ngăn cho hào không bị sập.
noun

Tật cắn phá chuồng, tật nghiến răng nuốt khí.

Ví dụ :

"The horse's cribbing was a constant concern for the stable owner. "
Việc con ngựa liên tục cắn phá chuồng là một mối lo ngại thường trực của chủ chuồng ngựa.
noun

Gian lận, sự ăn cắp, sự đạo văn.

Ví dụ :

Điểm thấp của học sinh đó là do có bằng chứng rõ ràng về việc gian lận trong bài kiểm tra, vì một số câu trả lời đã được chép thẳng từ các nguồn trên mạng.