verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt vào cũi, cho vào cũi. To place or confine in a crib. Ví dụ : "The farmer was cribbing the corn to protect it from the rain. " Người nông dân đang chất ngô vào cũi để bảo vệ ngô khỏi mưa. family action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, nhốt, bó hẹp. To shut up or confine in a narrow habitation; to cage; to cramp. Ví dụ : "The small, old apartment felt like it was cribbing our family, with little room to move or grow. " Căn hộ nhỏ và cũ kỹ này khiến gia đình tôi cảm thấy như bị giam cầm, chật chội không có đủ không gian để sinh hoạt hay phát triển. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, quay cóp. To collect one or more passages and/or references for use in a speech, written document or as an aid for some task; to create a crib sheet. Ví dụ : "I cribbed the recipe from the Food Network site, but made a few changes of my own." Tôi chép công thức từ trang web của Food Network, nhưng đã tự mình sửa đổi một chút. writing communication education language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, quay cóp, sao chép. To plagiarize; to copy; to cheat. Ví dụ : ""The teacher caught him cribbing answers from his neighbor's test paper." " Giáo viên bắt gặp cậu ta đang quay cóp đáp án từ bài kiểm tra của bạn bên cạnh. education action moral writing achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống bằng khung gỗ. To install timber supports, as with cribbing. Ví dụ : "The construction crew is cribbing the trench with wooden beams to prevent it from collapsing. " Đội xây dựng đang chống bằng khung gỗ cho con hào bằng các thanh gỗ để ngăn nó sụp xuống. architecture building technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, ăn gian, biển thủ. To steal or embezzle, to cheat out of. Ví dụ : "The cashier was fired for cribbing money from the register every day. " Cô thu ngân bị sa thải vì ngày nào cũng ăn gian tiền từ máy tính tiền. business economy finance law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, than vãn. (Indian English) To complain, to grumble Ví dụ : "My brother was cribbing about the long homework assignment. " Anh trai tôi cứ cằn nhằn về bài tập về nhà dài dằng dặc. attitude communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, Tụ tập. To crowd together, or to be confined, as if in a crib or in narrow accommodations. Ví dụ : "The passengers were cribbing together on the crowded bus during rush hour, trying to make room for everyone. " Vào giờ cao điểm, hành khách chen chúc nhau trên chiếc xe buýt đông nghẹt, cố gắng nhường chỗ cho mọi người. group action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn cót. (of a horse) To seize the manger or other solid object with the teeth and draw in wind. Ví dụ : "The horse was cribbing on the wooden fence, making a loud sucking noise. " Con ngựa đang cắn cót vào hàng rào gỗ, tạo ra tiếng hút gió rất lớn. animal physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung gỗ, khung đỡ. The members used to build a (structural) crib, usually of timbers or logs, but also of concrete, steel or even plastic; cribwork. Ví dụ : "The construction crew used a sturdy wooden crib to support the new bridge's foundation. " Đội xây dựng đã dùng một khung gỗ chắc chắn để đỡ móng cầu mới. structure architecture building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia cố, hệ thống chống đỡ. As a whole, the heavy structure built to support an existing structure from underneath, as with a mineshaft or when raising a building off its foundation, as for moving to another location, Ví dụ : "The construction crew built a sturdy cribbing of timber to support the old house while they replaced its foundation. " Đội xây dựng đã dựng một hệ thống chống đỡ bằng gỗ chắc chắn để giữ cho ngôi nhà cũ không bị sập trong khi họ thay thế móng. structure building technical property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống, hệ thống chống đỡ, ván chống. The cribbing used to support anything from below or on a side, as with a retaining wall, or to prop up a piece of heavy machinery. Ví dụ : "The construction workers used wooden cribbing to prevent the trench from collapsing. " Các công nhân xây dựng đã dùng hệ thống ván chống gỗ để ngăn cho hào không bị sập. technical building structure machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tật cắn phá chuồng, tật nghiến răng nuốt khí. A self-injurious tendency of certain horses to swallow air while slobbering and biting onto objects in and about their enclosure; cribbing and windsucking are regarded as equine forms of obsessive-compulsive disorder. Ví dụ : "The horse's cribbing was a constant concern for the stable owner. " Việc con ngựa liên tục cắn phá chuồng là một mối lo ngại thường trực của chủ chuồng ngựa. animal medicine disease tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, sự ăn cắp, sự đạo văn. An act of plagiarism. Ví dụ : "The student's low grade was due to clear evidence of cribbing on the exam, as several answers were copied directly from online sources. " Điểm thấp của học sinh đó là do có bằng chứng rõ ràng về việc gian lận trong bài kiểm tra, vì một số câu trả lời đã được chép thẳng từ các nguồn trên mạng. writing education literature action moral communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc