BeDict Logo

jigs

/dʒɪɡz/
Hình ảnh minh họa cho jigs: Điệu nhảy jig đơn, điệu nhảy đơn.
noun

Tại hội chợ làng, một nghệ sĩ biểu diễn đơn lẻ đã khuấy động đám đông bằng những điệu nhảy jig đơn sôi động, phô diễn những bước chân truyền thống.

Hình ảnh minh họa cho jigs: Đồ gá, khuôn gá, dưỡng.
noun

Để cắt các hình tròn ra khỏi gỗ thông, tốt nhất là dùng một loại dưỡng có hình dạng như compa.

Hình ảnh minh họa cho jigs: Lừa, đánh lừa, xỏ lá.
verb

Lừa, đánh lừa, xỏ lá.

Người bán hàng cố gắng xỏ lá tôi mua gói bảo hành mở rộng bằng cách nói rằng nó bao gồm mọi thứ, nhưng tôi đã đọc kỹ phần chữ nhỏ và biết nó không phải vậy.