Hình nền cho jigs
BeDict Logo

jigs

/dʒɪɡz/

Định nghĩa

noun

Điệu nhảy jig, điệu gigue.

Ví dụ :

Ban nhạc đã chơi một loạt các điệu jig sôi động tại lễ hội thị trấn, khiến ai nấy đều muốn nhún nhảy theo.
noun

Điệu nhảy jig đơn, điệu nhảy đơn.

Ví dụ :

Tại hội chợ làng, một nghệ sĩ biểu diễn đơn lẻ đã khuấy động đám đông bằng những điệu nhảy jig đơn sôi động, phô diễn những bước chân truyền thống.
noun

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận chọn vài con mồi giả màu sắc sặc sỡ từ hộp đồ nghề của mình, hy vọng sẽ thu hút được cá vược.
noun

Ví dụ :

Để cắt các hình tròn ra khỏi gỗ thông, tốt nhất là dùng một loại dưỡng có hình dạng như compa.
noun

Thơ vui, vần hài hước, truyện khôi hài bằng thơ.

Ví dụ :

Vở kịch của trường có thêm một vài mẩu thơ vui ngắn giữa các cảnh nghiêm túc để làm khán giả cười.
verb

Lừa, đánh lừa, xỏ lá.

Ví dụ :

Người bán hàng cố gắng xỏ lá tôi mua gói bảo hành mở rộng bằng cách nói rằng nó bao gồm mọi thứ, nhưng tôi đã đọc kỹ phần chữ nhỏ và biết nó không phải vậy.