noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh, bọc. A bundle made up and prepared to be carried; especially, a bundle to be carried on the back, but also a load for an animal, a bale. Ví dụ : "The horses carried the packs across the plain." Những con ngựa chở những gánh hàng qua đồng bằng. item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói, kiện. A number or quantity equal to the contents of a pack Ví dụ : ""I bought a pk of juice boxes for the picnic." " Tôi đã mua một gói nước ép trái cây cho buổi dã ngoại. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, Nhiều vô kể. A multitude. Ví dụ : "a pack of complaints" Một loạt những lời phàn nàn. amount number group mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó, Lô, Gói. A number or quantity of connected or similar things; a collective. Ví dụ : "The farmer harvested a large pk of apples from his orchard. " Người nông dân thu hoạch được một lô táo lớn từ vườn cây ăn trái của mình. group number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ bài. A full set of playing cards Ví dụ : "We were going to play cards, but nobody brought a pack." Chúng ta định chơi bài, nhưng không ai mang theo bộ bài cả. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ bài. The assortment of playing cards used in a particular game. Ví dụ : "cut the pack" Tráo bộ bài đi. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn chó săn. A group of hounds or dogs, hunting or kept together. Ví dụ : "The farmer kept a pk of loyal sheepdogs to protect his flock from predators. " Người nông dân nuôi một đàn chó săn trung thành để bảo vệ đàn cừu của mình khỏi thú dữ. animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầy sói. A wolfpack: a number of wolves, hunting together. Ví dụ : "The farmer worried about his sheep when he saw a pk of wolves moving towards the pasture. " Người nông dân lo lắng cho đàn cừu của mình khi thấy một bầy sói đang tiến về phía đồng cỏ. animal group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đảng, bọn, lũ. A group of people associated or leagued in a bad design or practice; a gang. Ví dụ : "a pack of thieves" Một lũ trộm cắp. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu đoàn. A group of Cub Scouts. Ví dụ : "The leader organized a camping trip for the pk to learn about nature. " Người trưởng đoàn tổ chức một chuyến cắm trại cho ấu đoàn để tìm hiểu về thiên nhiên. group organization education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó ván thùng. A shook of cask staves. Ví dụ : "After the old wine barrel broke, all that remained was a pk of scattered staves on the cellar floor. " Sau khi thùng rượu cũ bị vỡ, tất cả những gì còn lại chỉ là một bó ván thùng rơi vãi trên sàn hầm. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói tấm sắt. A bundle of sheet iron plates for rolling simultaneously. Ví dụ : "The steelworker carefully positioned the pk onto the rollers, preparing to flatten the bundle of iron sheets into a single plate. " Người thợ luyện thép cẩn thận đặt gói tấm sắt lên các con lăn, chuẩn bị cán phẳng bó tấm sắt đó thành một tấm duy nhất. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tảng băng trôi, băng trôi. A large area of floating pieces of ice driven together more or less closely. Ví dụ : "The ship had to sail round the pack of ice." Con tàu phải đi vòng tránh khu vực băng trôi lớn. environment weather nature ocean geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói chườm. An envelope, or wrapping, of sheets used in hydropathic practice, called dry pack, wet pack, cold pack, etc., according to the method of treatment. Ví dụ : "After the cold plunge, the patient was wrapped in a warm, dry pk to encourage relaxation and further sweating. " Sau khi ngâm mình trong nước lạnh, bệnh nhân được quấn trong một gói chườm khô và ấm để giúp thư giãn và đổ mồ hôi thêm. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, hạng người vô giá trị. : A loose, lewd, or worthless person. Ví dụ : ""The teacher warned the students not to become pks who disrupt the class and disrespect others." " Cô giáo cảnh báo học sinh đừng trở thành những đồ bỏ đi, những hạng người vô giá trị mà phá rối lớp học và thiếu tôn trọng người khác. person character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi, Cụm bi. A tight group of object balls in cue sports. Usually the reds in snooker. Ví dụ : "The referee carefully spotted the balls, ensuring the pk was tightly formed at the beginning of the snooker frame. " Trọng tài cẩn thận đặt các bi lại vị trí ban đầu, đảm bảo cụm bi đỏ được xếp chặt chẽ khi bắt đầu ván đấu snooker. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền đạo. The forwards in a rugby team (eight in Rugby Union, six in Rugby League) who with the opposing pack constitute the scrum. Ví dụ : "The captain had to take a man out of the pack to replace the injured fullback." Đội trưởng phải rút một người từ hàng tiền đạo ra để thay thế cho hậu vệ cánh bị thương. sport group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc