Hình nền cho pks
BeDict Logo

pks

/pɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những con ngựa chở những kiện hàng băng qua đồng bằng.
noun

Ví dụ :

Trong buổi thủy liệu pháp, Maria cảm nhận được sức nặng dễ chịu của gói chườm bao quanh mình, giúp giữ hơi nóng ẩm sát vào da cô.