Hình nền cho racked
BeDict Logo

racked

/rækt/

Định nghĩa

verb

Đặt lên giá, treo lên giá.

Ví dụ :

"He racked the pool cues after the game was finished. "
Anh ấy treo mấy cây cơ bida lên giá sau khi chơi xong.
verb

Ví dụ :

Anh ta lên đạn khẩu súng ngắn của mình, nạp một viên đạn vào buồng và chuẩn bị cho buổi tập bắn.
verb

Buộc, quấn, trói.

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận quấn chặt hai dây neo lại với nhau bằng những vòng quấn chéo để tạo thành một sợi dây đơn chắc chắn hơn, dùng để buộc thuyền.