noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu ngầm. A submarine. Ví dụ : "The military uses subs to patrol the ocean depths. " Quân đội sử dụng tàu ngầm để tuần tra các vùng biển sâu. vehicle nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì dài, bánh mì ổ dài. A submarine sandwich: a sandwich made on a long bun. Ví dụ : "We can get subs at that deli." Chúng ta có thể mua bánh mì dài ở cửa hàng bán đồ nguội đó. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự bị, người thay thế. A substitute, often in sports. Ví dụ : "She worked as a sub until she got her teaching certificate." Cô ấy làm giáo viên dạy thay thế cho đến khi nhận được chứng chỉ giáo viên chính thức. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội viên, phí hội viên. (often in plural) A subscription: a payment made for membership of a club, etc. Ví dụ : ""We need to collect everyone's subs for the soccer club by Friday." " Chúng ta cần thu phí hội viên câu lạc bộ bóng đá của mọi người trước thứ sáu. business finance service economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ đề. A subtitle. Ví dụ : "I turned on the subs so I could understand the foreign movie. " Tôi bật phụ đề lên để hiểu bộ phim nước ngoài này. media language communication writing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương trình con. A subroutine (sometimes one that does not return a value, as distinguished from a function, which does). Ví dụ : "Our programming teacher said using separate subs to handle user input and data processing makes the code easier to read and debug. " Giáo viên lập trình của chúng tôi nói rằng việc sử dụng các chương trình con riêng biệt để xử lý dữ liệu đầu vào của người dùng và xử lý dữ liệu sẽ giúp mã dễ đọc và sửa lỗi hơn. computing technology technical function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên tập viên bản sao, người sửa bản in. A subeditor. Ví dụ : "The newspaper hired two new subs to help with the increased workload. " Tòa soạn báo đã thuê hai biên tập viên bản sao mới để giúp xử lý khối lượng công việc tăng lên. job media communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thầu phụ. A subcontractor. Ví dụ : "Our construction company hires subs for specialized jobs like plumbing and electrical work. " Công ty xây dựng của chúng tôi thuê thầu phụ cho những công việc chuyên môn như lắp đặt đường ống nước và hệ thống điện. business job organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phục tùng, cấp dưới. (BDSM) A submissive. Ví dụ : "During the role-playing game, Mark enjoyed playing a dom while Emily was happy to be his sub. " Trong trò chơi nhập vai, Mark thích đóng vai người chủ còn Emily thấy vui khi được làm người phục tùng của anh ấy. sex person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp dưới, người dưới quyền. A subordinate. Ví dụ : "The manager expected the subs to follow her instructions without question. " Người quản lý mong đợi cấp dưới phải nghe theo chỉ thị của cô ấy một cách tuyệt đối. person job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp dưới, thuộc cấp. A subaltern. Ví dụ : "In the military hierarchy, the subs are expected to follow the orders of their commanding officers without question. " Trong hệ thống cấp bậc quân đội, các cấp dưới/thuộc cấp phải tuân theo mệnh lệnh của cấp trên một cách tuyệt đối. military person position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đăng ký, Lượt đăng ký. A subscription (or (by extension) a subscriber) to an online channel or feed. Ví dụ : ""The streamer was so excited to reach 1000 subs on his gaming channel." " Anh chàng streamer đã rất phấn khích khi đạt được 1000 lượt đăng ký trên kênh game của mình. internet media communication technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền tạm ứng, Tiền ứng trước. Subsistence money: part of a worker's wages paid before the work is finished. Ví dụ : "The construction worker received a portion of his wages as subs to cover his living expenses for the first week of the project. " Người công nhân xây dựng nhận một phần tiền lương dưới dạng tiền tạm ứng để trang trải chi phí sinh hoạt trong tuần đầu tiên của dự án. business economy finance work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay thế, thế chỗ. To substitute for. Ví dụ : "Since our star player is injured, the coach subs him with a younger player for the rest of the game. " Vì cầu thủ ngôi sao của chúng ta bị chấn thương, huấn luyện viên thay thế anh ấy bằng một cầu thủ trẻ hơn cho phần còn lại của trận đấu. action job process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy thay. To work as a substitute teacher, especially in primary and secondary education. Ví dụ : ""My mom often subs at the local elementary school when teachers are sick." " Mẹ tôi thường dạy thay ở trường tiểu học gần nhà mỗi khi giáo viên bị ốm. education job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay người, thay thế. To replace (a player) with a substitute. Ví dụ : "He never really made a contribution to the match, so it was no surprise when he was subbed at half time." Anh ta chẳng đóng góp được gì nhiều cho trận đấu cả, nên chẳng ai ngạc nhiên khi anh ta bị thay người vào giờ nghỉ giữa hiệp. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay người. Less commonly, and often as sub on, to bring on (a player) as a substitute. Ví dụ : "He was subbed on half way through the second half, and scored within minutes." Anh ấy được thay vào sân giữa hiệp hai và ghi bàn chỉ sau vài phút. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên tập, hiệu đính. To perform the work of a subeditor or copy editor; to subedit. Ví dụ : ""Before the article is published online, a junior editor subs it to ensure there are no grammar errors." " Trước khi bài báo được đăng tải trực tuyến, một biên tập viên mới vào nghề sẽ biên tập nó để đảm bảo không có lỗi ngữ pháp. writing language media communication word job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vay. To lend. Ví dụ : ""My friend subs me five dollars for lunch, and I'll pay him back tomorrow." " Bạn tôi cho tôi vay năm đô la để ăn trưa, và ngày mai tôi sẽ trả lại cho bạn ấy. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký, theo dõi. To subscribe. Ví dụ : "She subs to her favorite cooking channel to get weekly recipe updates. " Cô ấy đăng ký theo dõi kênh nấu ăn yêu thích của mình để nhận công thức nấu ăn mới hàng tuần. internet media communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục tùng, làm người dưới. (BDSM) To take a submissive role. Ví dụ : "During the scene, she decided to subs and let him take control. " Trong lúc diễn cảnh đó, cô ấy quyết định làm người dưới và để anh ấy nắm quyền kiểm soát. sex action entertainment body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, tráng. To coat with a layer of adhering material; to planarize by means of such a coating. Ví dụ : "The technician subs the circuit board with a thin layer of solder to prevent short circuits. " Người kỹ thuật viên tráng một lớp mỏng chì hàn lên bảng mạch để tránh đoản mạch. material technology technical science industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng, phủ. To prepare (a slide) with a layer of transparent substance to support and/or fix the sample. Ví dụ : "The lab technician carefully subs the microscope slides with gelatin before mounting the fragile tissue samples. " Người kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận tráng/phủ gelatin lên lam kính hiển vi trước khi gắn các mẫu mô mỏng manh. technical science biology medicine chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc