Hình nền cho heaviest
BeDict Logo

heaviest

/ˈhɛviəst/ /ˈhɛvɪəst/

Định nghĩa

adjective

Nặng nhất, nặng trịch.

Ví dụ :

"The heaviest book in my backpack is my math textbook. "
Cuốn sách nặng nhất trong ba lô của tôi là sách giáo khoa toán.
adjective

Nặng vũ trang, được trang bị vũ khí.

Ví dụ :

Đến thì phải mang đầy đủ vũ khí, còn không thì đừng đến.
adjective

Ví dụ :

Sau một ngày dài khuân vác thùng, cái thùng nặng trĩu nhất lại là cái cuối cùng mà họ phải vác lên cầu thang.
adjective

Nặng nhất, lớn nhất.

Ví dụ :

Bánh mì đặc ruột.
adjective

Nặng nhất về đồng vị.

Ví dụ :

Để theo dõi sự di chuyển của các phân tử nước trong đất, nhóm nghiên cứu đã sử dụng loại nước nặng nhất về đồng vị mà họ có được.