Hình nền cho spindles
BeDict Logo

spindles

/ˈspɪndəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong khu trưng bày của bảo tàng, người ta cho thấy cách len được kéo sợi bằng con suốt cầm tay, xoắn các sợi len thành chỉ.
noun

Ví dụ :

Nhà sưu tập trưng bày vài con ốc suốt trong hồ cá của mình, mỗi con có một vỏ hình thoi thuôn dài rất duyên dáng.
noun

Kim chỉ, con chuồn chuồn.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài gần bờ biển New Jersey, ông tôi, người lớn lên ở đó, chỉ vào một con chuồn chuồn và gọi nó là "kim chỉ," giải thích rằng đó là một tên gọi cũ được dùng ở vùng này.