Hình nền cho cadences
BeDict Logo

cadences

/ˈkeɪdənsɪz/ /ˈkeɪdənsəz/

Định nghĩa

noun

Sự xuống giọng, ngữ điệu trầm bổng.

Ví dụ :

Hơi thở của bệnh nhân trở nên nông cạn, với những nhịp điệu suy yếu dần, báo hiệu sự kết thúc đã gần kề.
noun

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc giải thích rằng những âm giai kết thúc của bài hát mang lại cảm giác giải tỏa bình yên, giống như dấu chấm hết câu vậy.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ piano đã thêm vào bài hát vài đoạn hoa mỹ ngắn trước khi kết thúc, trì hoãn hợp âm cuối bằng những đoạn lướt phím vui tươi lên xuống.
noun

Âm điệu, ngữ điệu, giọng điệu.

Ví dụ :

Giọng cô giáo hạ thấp, chầm chậm với những ngữ điệu nhẹ nhàng khi cô đọc xong câu chuyện ru ngủ cho cả lớp.
noun

Nhịp nhàng, uyển chuyển.

Ví dụ :

Con ngựa biểu diễn di chuyển uyển chuyển đến mức; những bước di chuyển nhịp nhàng của nó là sự kết hợp tuyệt đẹp giữa sức mạnh và sự kiểm soát.
verb

Tạo nhịp điệu, làm cho có nhịp điệu.

Ví dụ :

Người chỉ huy dàn hợp xướng sẽ tạo nhịp điệu cho các bài hát, hướng dẫn ca sĩ bắt đầu và kết thúc các đoạn nhạc bằng nhịp điệu và những khoảng dừng có kiểm soát.